epileptic seizure
động kinh
epileptic medication
thuốc điều trị động kinh
epileptic episode
tập động kinh
epileptic disorder
rối loạn động kinh
epileptic patient
bệnh nhân động kinh
he had an epileptic fit.
anh ấy bị động kinh.
split-brain operation to prevent epileptic seizures.
phẫu thuật cắt não để ngăn ngừa các cơn động kinh.
She suffers from epileptic fits.
Cô ấy bị động kinh.
Syncope must be differentiated from epileptic seizures, although seizures due to brain hypoxia can occur in a syncopal episode.
Độ ngất xỉu phải được phân biệt với các cơn động kinh, mặc dù các cơn động kinh do thiếu oxy não có thể xảy ra trong một cơn ngất xỉu.
Abstract: Objective To establish and evaluate epileptic model kindled by kainic acid microinjected into nucleus amygdalae.
Tóm tắt: Mục tiêu Thiết lập và đánh giá mô hình động kinh được gây ra bởi kainic acid được tiêm vi vào hạch hạnh nhân.
The relation ship between the salivary and the blood Diphenylhydantoin (DPH) Levels in the epileptic (EP) patients with oral dosing DPH were studied.
Nghiên cứu mối quan hệ giữa nồng độ Diphenylhydantoin (DPH) trong nước bọt và máu ở những bệnh nhân động kinh (EP) được điều trị bằng DPH bằng đường uống.
Methods:Rats of epileptic group accepted pentylenetetrazol(PTZ) injection daily until they reached the kinddling criterion;
Phương pháp: Chuột thuộc nhóm động kinh được tiêm pentylenetetrazol (PTZ) hàng ngày cho đến khi chúng đạt đến tiêu chuẩn kích hoạt.
Methods Serum thyroid hormone levels were measured by using chemoluminescence technique in 32 adults epileptic patients before and after treatment with TPM and compared with 40 heathy people.
Phương pháp: Đo nồng độ hormone tuyến giáp trong máu của 32 bệnh nhân động kinh ở độ tuổi trưởng thành trước và sau điều trị bằng TPM và so sánh với 40 người khỏe mạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay