A biofilm is basically a layer of " slime" made of exopolysaccharides or EPS, within which Staph saprophyticus live and reproduce.
Màng sinh học là về cơ bản là một lớp " chất nhờn" được tạo thành từ exopolysaccharides hoặc EPS, trong đó Staph saprophyticus sống và sinh sản.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsComparing a biofilm to strawberry jam, the seeds would be the bacteria and the rest of the jam would be the EPS.
So sánh màng sinh học với mứt dâu tây, thì hạt sẽ là vi khuẩn và phần còn lại của mứt sẽ là EPS.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsLet's go to the cashier and I'll show you how EPS works.
Chúng ta hãy đến quầy thu ngân và tôi sẽ cho bạn thấy EPS hoạt động như thế nào.
Nguồn: New College English Listening (Volume 1)A company with EPS of 25 cents and a current share price of €5 has a PE ratio of 20.
Một công ty có EPS là 25 xu và giá cổ phiếu hiện tại là €5 thì có tỷ lệ P/E là 20.
Nguồn: Business Vocabulary in Use Advanced 3rd EdFor example, if a company has an after-tax profit of €1 million and has four million shares outstanding, it has EPS of 25 cents.
Ví dụ, nếu một công ty có lợi nhuận sau thuế là €1 triệu và có bốn triệu cổ phiếu đang lưu hành, thì EPS của công ty là 25 xu.
Nguồn: Business Vocabulary in Use Advanced 3rd EdInvestors want to know how well their money is working for them and one way of doing this is to look at the earnings per share (EPS).
Các nhà đầu tư muốn biết số tiền của họ đang hoạt động hiệu quả như thế nào và một trong những cách để làm điều này là xem xét thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS).
Nguồn: Business Vocabulary in Use Advanced 3rd EdThe oral microbiota is found in saliva, the surface of gum tissue and teeth, and in biofilms which are basically layers of goop-like material made of exopolysaccharides or EPS within which bacteria survive in a quiescent or slow-growing state.
Vi khuẩn hệ vi sinh vật đường miệng được tìm thấy trong nước bọt, trên bề mặt mô nướu và răng, và trong màng sinh học, về cơ bản là các lớp vật liệu sệt được tạo thành từ exopolysaccharides hoặc EPS, trong đó vi khuẩn tồn tại ở trạng thái tiềm ẩn hoặc tăng trưởng chậm.
Nguồn: Osmosis - Anatomy and PhysiologyA biofilm is basically a layer of " slime" made of exopolysaccharides or EPS, within which Staph saprophyticus live and reproduce.
Màng sinh học là về cơ bản là một lớp " chất nhờn" được tạo thành từ exopolysaccharides hoặc EPS, trong đó Staph saprophyticus sống và sinh sản.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsComparing a biofilm to strawberry jam, the seeds would be the bacteria and the rest of the jam would be the EPS.
So sánh màng sinh học với mứt dâu tây, thì hạt sẽ là vi khuẩn và phần còn lại của mứt sẽ là EPS.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsLet's go to the cashier and I'll show you how EPS works.
Chúng ta hãy đến quầy thu ngân và tôi sẽ cho bạn thấy EPS hoạt động như thế nào.
Nguồn: New College English Listening (Volume 1)A company with EPS of 25 cents and a current share price of €5 has a PE ratio of 20.
Một công ty có EPS là 25 xu và giá cổ phiếu hiện tại là €5 thì có tỷ lệ P/E là 20.
Nguồn: Business Vocabulary in Use Advanced 3rd EdFor example, if a company has an after-tax profit of €1 million and has four million shares outstanding, it has EPS of 25 cents.
Ví dụ, nếu một công ty có lợi nhuận sau thuế là €1 triệu và có bốn triệu cổ phiếu đang lưu hành, thì EPS của công ty là 25 xu.
Nguồn: Business Vocabulary in Use Advanced 3rd EdInvestors want to know how well their money is working for them and one way of doing this is to look at the earnings per share (EPS).
Các nhà đầu tư muốn biết số tiền của họ đang hoạt động hiệu quả như thế nào và một trong những cách để làm điều này là xem xét thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS).
Nguồn: Business Vocabulary in Use Advanced 3rd EdThe oral microbiota is found in saliva, the surface of gum tissue and teeth, and in biofilms which are basically layers of goop-like material made of exopolysaccharides or EPS within which bacteria survive in a quiescent or slow-growing state.
Vi khuẩn hệ vi sinh vật đường miệng được tìm thấy trong nước bọt, trên bề mặt mô nướu và răng, và trong màng sinh học, về cơ bản là các lớp vật liệu sệt được tạo thành từ exopolysaccharides hoặc EPS, trong đó vi khuẩn tồn tại ở trạng thái tiềm ẩn hoặc tăng trưởng chậm.
Nguồn: Osmosis - Anatomy and PhysiologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay