equidistributions

[Mỹ]/ˌiːkwɪdɪˈstrɪbjuːʃənz/
[Anh]/ˌɛkwɪdɪˈstrɪbjuːʃənz/

Dịch

n. Trạng thái hoặc đặc tính của việc phân bố đều; sự phân bố mà các yếu tố được sắp xếp đều nhau hoặc cách đều nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay