erasmus

[Mỹ]/iˈræzməs/
[Anh]/ɪˈræzməs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng nam, Erasmus.
Word Forms
số nhiềuerasmuss

Cụm từ & Cách kết hợp

Erasmus program

Chương trình Erasmus

Erasmus scholarship

Học bổng Erasmus

Erasmus student

Sinh viên Erasmus

Ví dụ thực tế

In its pages, Erasmus advances a hugely liberating argument.

Trong các trang của mình, Erasmus đưa ra một lập luận giải phóng vô cùng lớn.

Nguồn: The school of life

Erasmus, who came from Antioch, from Syria, chose this place to build his church, and he built a basilica.

Erasmus, người đến từ Antioch, từ Syria, đã chọn nơi này để xây dựng nhà thờ của mình, và ông đã xây một nhà thờ lớn.

Nguồn: CNN Global Highlights English Selection

Famous philosopher Erasmus once called it “the most destructive of all diseases.”

Nhà triết học nổi tiếng Erasmus từng gọi nó là “căn bệnh phá hoại nhất trong tất cả các bệnh.”

Nguồn: The story of origin

And yet it is hard not to feel, like Erasmus, that something has been lost.

Tuy nhiên, thật khó không thể cảm thấy, giống như Erasmus, rằng điều gì đó đã bị mất.

Nguồn: The Economist (Summary)

Ron Fouchier of the Erasmus Medical Centre in the Netherlands was the first to sequence its genome.

Ron Fouchier của Trung tâm Y tế Erasmus ở Hà Lan là người đầu tiên giải trình tự bộ gen của nó.

Nguồn: The Economist - Technology

There's been some good news from Holland—that's where the World Happiness Database is—at the Erasmus University in Rotterdam.

Đã có một số tin tốt từ Hà Lan - đó là nơi có Cơ sở dữ liệu Hạnh phúc Thế giới - tại Đại học Erasmus ở Rotterdam.

Nguồn: 6 Minute English

" Erasmus was born out of wedlock" .

". Erasmus đã sinh ra ngoài hôn nhân."

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 2)

The Erasmus Bridge is unique and imposing.

Cầu Erasmus là độc đáo và ấn tượng.

Nguồn: Global Fun Guide

Theo Luider, of the Erasmus University Medical Centre in Rotterdam, and his colleagues think they have found one-but it works only in women.

Theo Luider, của Trung tâm Y tế Đại học Erasmus ở Rotterdam, và các đồng nghiệp của ông nghĩ rằng họ đã tìm thấy một - nhưng nó chỉ hoạt động ở phụ nữ.

Nguồn: The Economist - Technology

The new camera has its own tiny electrical motor. Professor Ton van der Steen is the head of Department of Biomedical Engineering at the Erasmus Medical Center.

Máy ảnh mới có động cơ điện nhỏ của riêng nó. Giáo sư Ton van der Steen là trưởng khoa Kỹ thuật Y sinh tại Trung tâm Y tế Erasmus.

Nguồn: VOA Standard April 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay