erigies

[Mỹ]/[e.ʁi.ʒi]/
[Anh]/[e.ʁi.ʒi]/

Dịch

v. Dạng hiện tại ngôi thứ hai số nhiều của động từ ériger (xây dựng, thiết lập).; Dạng hiện tại thể nghi vấn ngôi thứ hai số nhiều của động từ ériger.

Câu ví dụ

les protesters ont brûlé une effigie du dictateur.

Người biểu tình đã đốt một bức tượng của nhà độc tài.

le musée expose des effigies des anciens rois.

Bảo tàng trưng bày các bức tượng của các vị vua cổ đại.

ils ont sculpté une effigie de la reine en marbre.

Họ đã điêu khắc một bức tượng của nữ hoàng bằng đá cẩm thạch.

les effigies étaient exposées dans la cathédrale.

Các bức tượng được trưng bày trong nhà thờ.

les cultures anciennes créaient souvent des effigies de leurs dieux.

Các nền văn hóa cổ đại thường tạo ra các bức tượng của các vị thần của họ.

la tombe contenait l'effigie du défunt.

Quả mộ chứa bức tượng của người đã khuất.

les touristes ont photographié les effigies dans le temple.

Các du khách đã chụp ảnh các bức tượng trong đền.

l'artiste a sculpté des effigies de philosophes célèbres.

Nghệ sĩ đã điêu khắc các bức tượng của các triết gia nổi tiếng.

ils ont remplacé l'effigie endommagée par une nouvelle.

Họ đã thay thế bức tượng bị hư hỏng bằng một bức mới.

l'effigie a été placée au sommet de la tombe.

Bức tượng được đặt trên đỉnh của quả mộ.

les enfants ont fait des effigies pour le défilé d'halloween.

Các em nhỏ đã làm các bức tượng cho buổi diễu hành Halloween.

la combustion des effigies est une forme de protestation.

Việc đốt các bức tượng là một hình thức biểu tình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay