erne

[Mỹ]/ɜːn/
[Anh]/ɚn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim săn mồi lớn với đuôi trắng; một loài chim ăn xác chết với đuôi trắng
Word Forms
so sánh nhấternest

Câu ví dụ

Boycott was the estate agent of the Earl of Erne in County Mayo, Ireland.

Boycott là người đại diện bất động sản của Earl of Erne ở County Mayo, Ireland.

Now and then my home was inhabited by a fox, a wolf, a monkey, a bear and an erne, not to mention other, simpler animals.

Đôi khi, nhà của tôi có những loài động vật như cáo, chó sói, khỉ, gấu và chim ưng, chưa kể đến những loài động vật đơn giản hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay