run errands
chạy việc vặt
do errands
làm việc vặt
errands to run
việc cần làm
finish errands
hoàn thành việc vặt
quick errands
việc vặt nhanh chóng
daily errands
việc vặt hàng ngày
errands list
danh sách việc vặt
running errands
đang chạy việc vặt
errands day
ngày làm việc vặt
errands partner
người cùng làm việc vặt
i need to run some errands this afternoon.
Tôi cần phải chạy một số việc vặt vào chiều nay.
she often combines her errands with grocery shopping.
Cô ấy thường kết hợp việc vặt của mình với mua sắm thực phẩm.
he asked me to help him with his errands.
Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ những việc vặt của anh ấy.
doing errands can be quite time-consuming.
Làm việc vặt có thể tốn khá nhiều thời gian.
i'll finish my errands before dinner.
Tôi sẽ hoàn thành việc vặt của mình trước bữa tối.
she enjoys running errands on the weekend.
Cô ấy thích làm việc vặt vào cuối tuần.
he always forgets where he parked while running errands.
Anh ấy luôn quên mình đã đậu xe ở đâu khi đang làm việc vặt.
can you pick up the dry cleaning while you're out running errands?
Bạn có thể lấy đồ giặt khô khi bạn ra ngoài làm việc vặt không?
she has a long list of errands to complete today.
Cô ấy có một danh sách dài các việc vặt cần hoàn thành hôm nay.
running errands is easier when you have a car.
Làm việc vặt dễ dàng hơn khi bạn có một chiếc xe.
run errands
chạy việc vặt
do errands
làm việc vặt
errands to run
việc cần làm
finish errands
hoàn thành việc vặt
quick errands
việc vặt nhanh chóng
daily errands
việc vặt hàng ngày
errands list
danh sách việc vặt
running errands
đang chạy việc vặt
errands day
ngày làm việc vặt
errands partner
người cùng làm việc vặt
i need to run some errands this afternoon.
Tôi cần phải chạy một số việc vặt vào chiều nay.
she often combines her errands with grocery shopping.
Cô ấy thường kết hợp việc vặt của mình với mua sắm thực phẩm.
he asked me to help him with his errands.
Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ những việc vặt của anh ấy.
doing errands can be quite time-consuming.
Làm việc vặt có thể tốn khá nhiều thời gian.
i'll finish my errands before dinner.
Tôi sẽ hoàn thành việc vặt của mình trước bữa tối.
she enjoys running errands on the weekend.
Cô ấy thích làm việc vặt vào cuối tuần.
he always forgets where he parked while running errands.
Anh ấy luôn quên mình đã đậu xe ở đâu khi đang làm việc vặt.
can you pick up the dry cleaning while you're out running errands?
Bạn có thể lấy đồ giặt khô khi bạn ra ngoài làm việc vặt không?
she has a long list of errands to complete today.
Cô ấy có một danh sách dài các việc vặt cần hoàn thành hôm nay.
running errands is easier when you have a car.
Làm việc vặt dễ dàng hơn khi bạn có một chiếc xe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay