errorists

[Mỹ]/ˈɛrərɪsts/
[Anh]/ˈɛrərɪsts/

Dịch

n. những người kích động hoặc khuyến khích lỗi

Cụm từ & Cách kết hợp

errorists attack

tấn công của những kẻ khủng bố

errorists plot

kế hoạch của những kẻ khủng bố

errorists group

nhóm khủng bố

errorists threat

mối đe dọa từ những kẻ khủng bố

errorists network

mạng lưới khủng bố

errorists activity

hoạt động của những kẻ khủng bố

errorists cell

tế bào khủng bố

errorists warning

cảnh báo từ những kẻ khủng bố

errorists ideology

tư tưởng khủng bố

errorists operation

hoạt động khủng bố

Câu ví dụ

many countries are working together to combat errorists.

nhiều quốc gia đang hợp tác để chống lại những kẻ khủng bố.

errorists often use social media to spread their propaganda.

những kẻ khủng bố thường sử dụng mạng xã hội để lan truyền tuyên truyền của họ.

the government has implemented new laws to prevent errorists from recruiting.

chính phủ đã thực hiện các luật mới để ngăn chặn những kẻ khủng bố tuyển mộ.

security measures have increased due to the threat of errorists.

các biện pháp an ninh đã được tăng cường do mối đe dọa từ những kẻ khủng bố.

international cooperation is crucial in fighting errorists.

hợp tác quốc tế là rất quan trọng trong cuộc chiến chống lại những kẻ khủng bố.

errorists often target public places to instill fear.

những kẻ khủng bố thường nhắm mục tiêu vào những nơi công cộng để gây ra nỗi sợ hãi.

the media plays a significant role in reporting on errorists.

phương tiện truyền thông đóng một vai trò quan trọng trong việc đưa tin về những kẻ khủng bố.

communities must unite to resist the influence of errorists.

các cộng đồng phải đoàn kết để chống lại ảnh hưởng của những kẻ khủng bố.

errorists thrive in environments of instability and conflict.

những kẻ khủng bố phát triển mạnh trong môi trường bất ổn và xung đột.

education is key to preventing young people from becoming errorists.

giáo dục là chìa khóa để ngăn chặn những người trẻ tuổi trở thành những kẻ khủng bố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay