| số nhiều | eryngoes |
wild eryngo
cây eryngo dại
eryngo root
rễ cây eryngo
eryngo plant
cây eryngo
eryngo species
loài eryngo
eryngo extract
chiết xuất eryngo
eryngo benefits
lợi ích của eryngo
eryngo uses
cách sử dụng eryngo
eryngo flavor
vị của eryngo
eryngo tea
trà eryngo
eryngo cultivation
trồng trọt eryngo
he added eryngo to his herbal tea for flavor.
anh ấy đã thêm eryngo vào trà thảo mộc của mình để tăng thêm hương vị.
eryngo is often used in traditional medicine.
eryngo thường được sử dụng trong y học truyền thống.
she enjoys the taste of eryngo in salads.
cô ấy thích hương vị của eryngo trong các món salad.
they cultivated eryngo in their garden.
họ đã trồng eryngo trong vườn của họ.
many recipes call for eryngo as a garnish.
nhiều công thức gọi món yêu cầu eryngo làm món trang trí.
he learned about the benefits of eryngo from a book.
anh ấy đã tìm hiểu về những lợi ích của eryngo từ một cuốn sách.
eryngo can be found in coastal regions.
có thể tìm thấy eryngo ở các vùng ven biển.
she harvested eryngo during her trip to the beach.
cô ấy đã thu hoạch eryngo trong chuyến đi đến bãi biển của mình.
he brewed a tea with dried eryngo roots.
anh ấy đã pha một tách trà với rễ eryngo khô.
eryngo is known for its unique texture and taste.
eryngo nổi tiếng với kết cấu và hương vị độc đáo của nó.
wild eryngo
cây eryngo dại
eryngo root
rễ cây eryngo
eryngo plant
cây eryngo
eryngo species
loài eryngo
eryngo extract
chiết xuất eryngo
eryngo benefits
lợi ích của eryngo
eryngo uses
cách sử dụng eryngo
eryngo flavor
vị của eryngo
eryngo tea
trà eryngo
eryngo cultivation
trồng trọt eryngo
he added eryngo to his herbal tea for flavor.
anh ấy đã thêm eryngo vào trà thảo mộc của mình để tăng thêm hương vị.
eryngo is often used in traditional medicine.
eryngo thường được sử dụng trong y học truyền thống.
she enjoys the taste of eryngo in salads.
cô ấy thích hương vị của eryngo trong các món salad.
they cultivated eryngo in their garden.
họ đã trồng eryngo trong vườn của họ.
many recipes call for eryngo as a garnish.
nhiều công thức gọi món yêu cầu eryngo làm món trang trí.
he learned about the benefits of eryngo from a book.
anh ấy đã tìm hiểu về những lợi ích của eryngo từ một cuốn sách.
eryngo can be found in coastal regions.
có thể tìm thấy eryngo ở các vùng ven biển.
she harvested eryngo during her trip to the beach.
cô ấy đã thu hoạch eryngo trong chuyến đi đến bãi biển của mình.
he brewed a tea with dried eryngo roots.
anh ấy đã pha một tách trà với rễ eryngo khô.
eryngo is known for its unique texture and taste.
eryngo nổi tiếng với kết cấu và hương vị độc đáo của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay