eryngo

[Mỹ]/ˈɛrɪŋɡəʊ/
[Anh]/ˈɛrɪŋɡoʊ/

Dịch

n. một loài cây thuộc chi Eryngium, nổi tiếng với lá và hoa có gai.
Word Forms
số nhiềueryngoes

Cụm từ & Cách kết hợp

wild eryngo

cây eryngo dại

eryngo root

rễ cây eryngo

eryngo plant

cây eryngo

eryngo species

loài eryngo

eryngo extract

chiết xuất eryngo

eryngo benefits

lợi ích của eryngo

eryngo uses

cách sử dụng eryngo

eryngo flavor

vị của eryngo

eryngo tea

trà eryngo

eryngo cultivation

trồng trọt eryngo

Câu ví dụ

he added eryngo to his herbal tea for flavor.

anh ấy đã thêm eryngo vào trà thảo mộc của mình để tăng thêm hương vị.

eryngo is often used in traditional medicine.

eryngo thường được sử dụng trong y học truyền thống.

she enjoys the taste of eryngo in salads.

cô ấy thích hương vị của eryngo trong các món salad.

they cultivated eryngo in their garden.

họ đã trồng eryngo trong vườn của họ.

many recipes call for eryngo as a garnish.

nhiều công thức gọi món yêu cầu eryngo làm món trang trí.

he learned about the benefits of eryngo from a book.

anh ấy đã tìm hiểu về những lợi ích của eryngo từ một cuốn sách.

eryngo can be found in coastal regions.

có thể tìm thấy eryngo ở các vùng ven biển.

she harvested eryngo during her trip to the beach.

cô ấy đã thu hoạch eryngo trong chuyến đi đến bãi biển của mình.

he brewed a tea with dried eryngo roots.

anh ấy đã pha một tách trà với rễ eryngo khô.

eryngo is known for its unique texture and taste.

eryngo nổi tiếng với kết cấu và hương vị độc đáo của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay