erythroblasts

[Mỹ]/ɪˈrɪθrəʊblɑːst/
[Anh]/ɪˈrɪθroʊblæst/

Dịch

n. một tiền thân tế bào hồng cầu có nhân; một tế bào phát triển thành tế bào hồng cầu

Cụm từ & Cách kết hợp

erythroblast count

tế bào hồng cầu non

erythroblast development

sự phát triển của hồng cầu non

erythroblast differentiation

khả năng biệt hóa của hồng cầu non

erythroblast formation

sự hình thành của hồng cầu non

erythroblast lineage

dòng tế bào hồng cầu non

erythroblast maturation

sự trưởng thành của hồng cầu non

erythroblast proliferation

sự tăng sinh của hồng cầu non

erythroblast population

tập đoàn hồng cầu non

erythroblast response

phản ứng của hồng cầu non

erythroblast activity

hoạt động của hồng cầu non

Câu ví dụ

the erythroblast develops into a mature red blood cell.

bạch cầu ưa kiềm phát triển thành tế bào hồng cầu trưởng thành.

scientists study erythroblast formation in the bone marrow.

các nhà khoa học nghiên cứu sự hình thành bạch cầu ưa kiềm trong tủy xương.

an increase in erythroblast count may indicate anemia.

tăng số lượng bạch cầu ưa kiềm có thể cho thấy tình trạng thiếu máu.

erythroblast differentiation is crucial for blood production.

việc biệt hóa bạch cầu ưa kiềm rất quan trọng cho sản xuất máu.

pathologists examine erythroblast morphology under a microscope.

các nhà bệnh lý học kiểm tra hình thái học của bạch cầu ưa kiềm dưới kính hiển vi.

in fetal development, erythroblasts are produced in the liver.

trong quá trình phát triển của thai, bạch cầu ưa kiềm được sản xuất trong gan.

abnormal erythroblast levels can indicate various diseases.

mức độ bạch cầu ưa kiềm bất thường có thể cho thấy nhiều bệnh khác nhau.

research on erythroblast function is ongoing in hematology.

nghiên cứu về chức năng của bạch cầu ưa kiềm đang được tiếp tục trong lĩnh vực huyết học.

understanding erythroblast biology helps in treating blood disorders.

hiểu biết về sinh học của bạch cầu ưa kiềm giúp điều trị các rối loạn máu.

during the maturation process, the erythroblast loses its nucleus.

trong quá trình trưởng thành, bạch cầu ưa kiềm mất nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay