escapade

[Mỹ]/'eskəpeɪd/
[Anh]/ˌɛskə'ped/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trò đùa, hành vi sai trái, cuộc phiêu lưu.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítescapades
số nhiềuescapades

Cụm từ & Cách kết hợp

wild escapade

cuộc phiêu lưu hoang dã

adventurous escapade

cuộc phiêu lưu mạo hiểm

exciting escapade

cuộc phiêu lưu thú vị

Câu ví dụ

Her escapades were a subject of merriment in the sorority house.

Những trò nghịch của cô ấy là đề tài vui vẻ trong nhà của hội chị em.

escapade in the forest

cuộc phiêu lưu trong rừng

escapade to a foreign country

cuộc phiêu lưu đến một đất nước xa lạ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay