eschar removal
loại bỏ hoang hóa
eschar formation
hình thành hoang hóa
eschar assessment
đánh giá hoang hóa
eschar appearance
bề ngoài của hoang hóa
eschar management
quản lý hoang hóa
eschar characteristics
đặc điểm của hoang hóa
eschar care
chăm sóc hoang hóa
eschar treatment
điều trị hoang hóa
eschar size
kích thước hoang hóa
eschar evaluation
đánh giá hoang hóa
the doctor examined the eschar on the patient's leg.
bác sĩ đã kiểm tra lớp hoại tử trên chân bệnh nhân.
eschar can form as a result of severe burns.
hoại tử có thể hình thành do bỏng nặng.
proper care is essential to prevent infection in the eschar.
chăm sóc đúng cách là điều cần thiết để ngăn ngừa nhiễm trùng tại vùng hoại tử.
the eschar was removed during the surgical procedure.
lớp hoại tử đã được loại bỏ trong quá trình phẫu thuật.
patients with diabetes may experience delayed healing of eschar.
bệnh nhân tiểu đường có thể bị chậm lành thương tại vùng hoại tử.
it is important to monitor the eschar for any changes.
cần thiết để theo dõi các thay đổi của vùng hoại tử.
eschar can indicate the severity of a wound.
hoại tử có thể cho thấy mức độ nghiêm trọng của vết thương.
the nurse applied a dressing over the eschar.
y tá đã băng bó lên vùng hoại tử.
eschar debridement is often necessary for proper healing.
cạo bỏ hoại tử thường cần thiết cho quá trình lành thương.
understanding eschar formation is crucial for wound care specialists.
hiểu về sự hình thành hoại tử rất quan trọng đối với các chuyên gia chăm sóc vết thương.
eschar removal
loại bỏ hoang hóa
eschar formation
hình thành hoang hóa
eschar assessment
đánh giá hoang hóa
eschar appearance
bề ngoài của hoang hóa
eschar management
quản lý hoang hóa
eschar characteristics
đặc điểm của hoang hóa
eschar care
chăm sóc hoang hóa
eschar treatment
điều trị hoang hóa
eschar size
kích thước hoang hóa
eschar evaluation
đánh giá hoang hóa
the doctor examined the eschar on the patient's leg.
bác sĩ đã kiểm tra lớp hoại tử trên chân bệnh nhân.
eschar can form as a result of severe burns.
hoại tử có thể hình thành do bỏng nặng.
proper care is essential to prevent infection in the eschar.
chăm sóc đúng cách là điều cần thiết để ngăn ngừa nhiễm trùng tại vùng hoại tử.
the eschar was removed during the surgical procedure.
lớp hoại tử đã được loại bỏ trong quá trình phẫu thuật.
patients with diabetes may experience delayed healing of eschar.
bệnh nhân tiểu đường có thể bị chậm lành thương tại vùng hoại tử.
it is important to monitor the eschar for any changes.
cần thiết để theo dõi các thay đổi của vùng hoại tử.
eschar can indicate the severity of a wound.
hoại tử có thể cho thấy mức độ nghiêm trọng của vết thương.
the nurse applied a dressing over the eschar.
y tá đã băng bó lên vùng hoại tử.
eschar debridement is often necessary for proper healing.
cạo bỏ hoại tử thường cần thiết cho quá trình lành thương.
understanding eschar formation is crucial for wound care specialists.
hiểu về sự hình thành hoại tử rất quan trọng đối với các chuyên gia chăm sóc vết thương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay