escheators

[Mỹ]/ɪsˈkiːtə/
[Anh]/ɪsˈkiːtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quan chức chịu trách nhiệm quản lý tài sản bị tịch thu

Cụm từ & Cách kết hợp

escheator duties

nhiệm vụ của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

escheator appointment

lên chức của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

escheator powers

thẩm quyền của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

escheator fees

phí của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

escheator office

văn phòng của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

escheator report

báo cáo của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

escheator claims

khuấy động của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

escheator functions

chức năng của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

escheator investigation

điều tra của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

escheator regulations

quy định của người quản lý tài sản bị bỏ rơi

Câu ví dụ

the escheator reviewed the estate for any unclaimed assets.

người quản lý tài sản đã xem xét bất động sản để tìm kiếm bất kỳ tài sản chưa được nhận.

as the escheator, he was responsible for handling abandoned properties.

với vai trò là người quản lý tài sản, anh ta chịu trách nhiệm xử lý các bất động sản bị bỏ rơi.

the role of the escheator is crucial in estate management.

vai trò của người quản lý tài sản rất quan trọng trong quản lý bất động sản.

the escheator discovered several valuable items during the investigation.

người quản lý tài sản đã phát hiện ra nhiều vật phẩm có giá trị trong quá trình điều tra.

local laws dictate how the escheator must proceed with claims.

các quy định của địa phương quy định người quản lý tài sản phải xử lý các yêu cầu như thế nào.

the escheator's findings were submitted to the court for review.

những phát hiện của người quản lý tài sản đã được nộp cho tòa án để xem xét.

many people are unaware of the powers held by an escheator.

nhiều người không biết về những quyền hạn mà một người quản lý tài sản nắm giữ.

the escheator's office is often busy with paperwork and investigations.

văn phòng của người quản lý tài sản thường bận rộn với công việc giấy tờ và điều tra.

she consulted with the escheator before making any decisions.

cô ấy đã tham khảo ý kiến của người quản lý tài sản trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào.

understanding the role of an escheator can help in estate planning.

hiểu rõ vai trò của người quản lý tài sản có thể giúp ích trong việc lập kế hoạch bất động sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay