esophageal cancer
ung thư thực quản
esophageal reflux
trào ngược thực quản
esophageal stricture
hẹp thực quản
esophageal motility
vận động thực quản
esophageal sphincter
van thực quản
esophageal varices
bệnh giãn mạch thực quản
esophageal dysphagia
nuốt khó ở thực quản
esophageal biopsy
sinh thiết thực quản
esophageal fistula
ống thông thực quản
esophageal ulcer
loét thực quản
esophageal cancer is a serious health issue.
ung thư thực quản là một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
the esophageal lining can become inflamed.
niêm mạc thực quản có thể bị viêm.
swallowing difficulties may indicate esophageal problems.
khó khăn khi nuốt có thể cho thấy các vấn đề về thực quản.
esophageal reflux can cause heartburn.
trào ngược thực quản có thể gây ra ợ nóng.
doctors often perform esophageal biopsies.
các bác sĩ thường thực hiện sinh thiết thực quản.
esophageal varices can lead to severe bleeding.
dị ứng thực quản có thể dẫn đến chảy máu nặng.
patients may experience esophageal spasms.
bệnh nhân có thể bị co thắt thực quản.
esophageal manometry measures pressure in the esophagus.
đo áp suất trong thực quản bằng phương pháp đo manométry thực quản.
dietary changes can help manage esophageal issues.
thay đổi chế độ ăn uống có thể giúp kiểm soát các vấn đề về thực quản.
esophageal disorders require specialized treatment.
các rối loạn thực quản đòi hỏi điều trị chuyên khoa.
esophageal cancer
ung thư thực quản
esophageal reflux
trào ngược thực quản
esophageal stricture
hẹp thực quản
esophageal motility
vận động thực quản
esophageal sphincter
van thực quản
esophageal varices
bệnh giãn mạch thực quản
esophageal dysphagia
nuốt khó ở thực quản
esophageal biopsy
sinh thiết thực quản
esophageal fistula
ống thông thực quản
esophageal ulcer
loét thực quản
esophageal cancer is a serious health issue.
ung thư thực quản là một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
the esophageal lining can become inflamed.
niêm mạc thực quản có thể bị viêm.
swallowing difficulties may indicate esophageal problems.
khó khăn khi nuốt có thể cho thấy các vấn đề về thực quản.
esophageal reflux can cause heartburn.
trào ngược thực quản có thể gây ra ợ nóng.
doctors often perform esophageal biopsies.
các bác sĩ thường thực hiện sinh thiết thực quản.
esophageal varices can lead to severe bleeding.
dị ứng thực quản có thể dẫn đến chảy máu nặng.
patients may experience esophageal spasms.
bệnh nhân có thể bị co thắt thực quản.
esophageal manometry measures pressure in the esophagus.
đo áp suất trong thực quản bằng phương pháp đo manométry thực quản.
dietary changes can help manage esophageal issues.
thay đổi chế độ ăn uống có thể giúp kiểm soát các vấn đề về thực quản.
esophageal disorders require specialized treatment.
các rối loạn thực quản đòi hỏi điều trị chuyên khoa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay