ESP module
module ESP
ESP technology
công nghệ ESP
He has a special talent for playing the piano, esp classical music.
Anh ấy có một tài năng đặc biệt khi chơi piano, đặc biệt là nhạc cổ điển.
She enjoys outdoor activities, esp hiking and camping.
Cô ấy thích các hoạt động ngoài trời, đặc biệt là đi bộ đường dài và cắm trại.
I prefer tea over coffee, esp green tea.
Tôi thích trà hơn cà phê, đặc biệt là trà xanh.
They have a strong bond, esp since they grew up together.
Họ có một mối liên kết mạnh mẽ, đặc biệt là vì họ đã lớn lên cùng nhau.
He loves reading all kinds of books, esp science fiction novels.
Anh ấy yêu thích việc đọc tất cả các loại sách, đặc biệt là tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
She is a talented artist, esp in watercolor painting.
Cô ấy là một nghệ sĩ tài năng, đặc biệt là trong hội họa bằng màu nước.
They are passionate about traveling, esp to exotic destinations.
Họ đam mê đi du lịch, đặc biệt là đến những điểm đến kỳ lạ.
He excels in sports, esp basketball and soccer.
Anh ấy vượt trội trong thể thao, đặc biệt là bóng rổ và bóng đá.
She has a keen interest in fashion, esp designer brands.
Cô ấy có sự quan tâm sâu sắc đến thời trang, đặc biệt là các thương hiệu thiết kế.
I enjoy cooking different cuisines, esp Asian dishes.
Tôi thích nấu những món ăn khác nhau, đặc biệt là các món ăn châu Á.
I'm studying the effect of negative reinforcement on ESP ability.
Tôi đang nghiên cứu tác động của việc củng cố tiêu cực lên khả năng ESP.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 8So, Mr. Kabuki was using esp to attack you and balloon man.
Vậy, ông Kabuki đã sử dụng esp để tấn công bạn và người đàn ông bóng bay.
Nguồn: Big Hero 6This led to the idea that plants possess sentience, that they might even have ESP, Extra Sensory Perception.
Điều này dẫn đến ý tưởng rằng thực vật có tri giác, rằng chúng thậm chí có thể có ESP, Nhận thức ngoại cảm.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationI told you, it's not ESP. I just have strange vibes.Weird dreams.
Tôi đã bảo bạn rồi, đó không phải là ESP. Tôi chỉ có những cảm xúc kỳ lạ. Những giấc mơ kỳ quặc.
Nguồn: Supernatural Season 01Ghosts are attracted to that ESP thing you got.
Những bóng ma bị thu hút bởi thứ ESP mà bạn có.
Nguồn: Supernatural Season 01Whoa, is that like twin ESP?
Wow, đó có phải là ESP song sinh không?
Nguồn: Gravity Falls Season 2Walter Benjamin, The Origin of German Tragic Drama, trans. John Osborne (London: Verso, 1998), see esp. 159–67.
Walter Benjamin, Nguồn gốc của bi kịch Đức, dịch bởi John Osborne (London: Verso, 1998), xem đặc biệt trang 159–67.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and UsThe environmental sample processor, or ESP, automatically collects water from a nearby shellfish bed, analyzes the samples, and sends Moore a photograph of the results.
Bộ xử lý mẫu môi trường, hay ESP, tự động thu thập nước từ một đầm đông vật hai vỏ gần đó, phân tích các mẫu và gửi cho Moore một bức ảnh về kết quả.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesMoore says she hopes that, next year, the ESP will be equipped to monitor for Dinophysis, the toxin that caused the Williford family to get sick.
Moore nói rằng cô hy vọng rằng, năm tới, ESP sẽ được trang bị để theo dõi Dinophysis, loại độc tố đã khiến gia đình Williford bị bệnh.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesRuburt's suggestion concerning ESP cards is a good one.They are elementary, to say the least.However they are good tools, and you would both benefit from using them and trying them out on others.
Đề xuất của Ruburt về các lá bài ESP là một ý hay. Chúng rất cơ bản, nói chung là như vậy. Tuy nhiên, chúng là những công cụ tốt, và cả hai bạn sẽ được lợi từ việc sử dụng chúng và thử chúng trên người khác.
Nguồn: The Early SessionsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay