esthers

[Mỹ]/'estə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Kinh Thánh) Esther, Sách Esther.

Cụm từ & Cách kết hợp

Book of Esther

Sách Esther

Queen Esther

Nữ hoàng Esther

Câu ví dụ

Esther is a talented musician.

Esther là một nhạc sĩ tài năng.

She went to the Esther's birthday party last night.

Cô ấy đã đến dự tiệc sinh nhật của Esther vào tối qua.

Esther is known for her beautiful voice.

Esther nổi tiếng với giọng hát tuyệt đẹp của mình.

They are planning a surprise for Esther.

Họ đang lên kế hoạch bất ngờ cho Esther.

Esther is a dedicated teacher who cares about her students.

Esther là một giáo viên tận tâm quan tâm đến học sinh của mình.

Esther and her friends are going on a trip to the beach.

Esther và bạn bè của cô ấy đang đi du lịch đến bãi biển.

Esther enjoys reading books in her free time.

Esther thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

Esther is a kind-hearted person who always helps others.

Esther là một người tốt bụng luôn giúp đỡ người khác.

Esther's artwork is displayed in the gallery downtown.

Tác phẩm nghệ thuật của Esther được trưng bày tại phòng trưng bày ở trung tâm thành phố.

Esther and her sister are very close.

Esther và em gái của cô ấy rất thân thiết.

Ví dụ thực tế

[Esther] I like this one, actually, quite a bit.

[Esther] Tôi thích cái này, thực sự, khá nhiều.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities

But he could still smell the rank, semi sweet esthers of a pre-spice pocket somewhere underneath this sand.

Nhưng anh ta vẫn có thể ngửi thấy mùi hôi, ngọt ngào của một túi gia vị cổ xưa ở đâu đó dưới lớp cát này.

Nguồn: "Dune" audiobook

The Dead Sea Scrolls include fragments from every book of the Old Testament of the Bible except for the Book of Esther.

Các Bản thảo Dead Sea bao gồm các mảnh từ mọi sách trong Cựu Testament của Kinh Thánh, ngoại trừ sách Esther.

Nguồn: IELTS Reading

Writing for the BBC Social website, Esther De La Ford asks “What if we explored what this phase of winter has to offer us, instead of grieving those things that it is taking away? ”

Viết cho trang web BBC Social, Esther De La Ford hỏi: “Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta khám phá những gì giai đoạn mùa đông này mang lại cho chúng ta, thay vì đau buồn vì những điều nó đang lấy đi?”

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay