fresh estragons
rau kinh giới tươi
dried estragons
rau kinh giới khô
estragons leaves
lá rau kinh giới
estragons flavor
vị rau kinh giới
estragons oil
dầu rau kinh giới
estragons sauce
sốt rau kinh giới
estragons herb
rau kinh giới
cooked estragons
rau kinh giới đã nấu chín
estragons recipe
công thức nấu món rau kinh giới
estragons garnish
trang trí bằng rau kinh giới
she garnished the dish with fresh estragons.
Cô ấy đã trang trí món ăn bằng rau estragon tươi.
estragons add a unique flavor to salad dressings.
Rau estragon thêm hương vị độc đáo vào các loại sốt salad.
he prefers to use estragons in his cooking.
Anh ấy thích sử dụng rau estragon trong nấu ăn của mình.
we should plant estragons in the herb garden.
Chúng ta nên trồng rau estragon trong vườn thảo mộc.
the recipe calls for a tablespoon of chopped estragons.
Công thức yêu cầu một muỗng canh rau estragon thái nhỏ.
estragons can be used to enhance the flavor of chicken.
Rau estragon có thể được sử dụng để tăng hương vị của gà.
she loves the aroma of fresh estragons in her kitchen.
Cô ấy yêu thích mùi thơm của rau estragon tươi trong bếp của mình.
adding estragons to the sauce made it more delicious.
Việc thêm rau estragon vào nước sốt khiến nó ngon hơn.
he learned how to grow estragons from his grandmother.
Anh ấy đã học cách trồng rau estragon từ bà của mình.
estragons are often used in french cuisine.
Rau estragon thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp.
fresh estragons
rau kinh giới tươi
dried estragons
rau kinh giới khô
estragons leaves
lá rau kinh giới
estragons flavor
vị rau kinh giới
estragons oil
dầu rau kinh giới
estragons sauce
sốt rau kinh giới
estragons herb
rau kinh giới
cooked estragons
rau kinh giới đã nấu chín
estragons recipe
công thức nấu món rau kinh giới
estragons garnish
trang trí bằng rau kinh giới
she garnished the dish with fresh estragons.
Cô ấy đã trang trí món ăn bằng rau estragon tươi.
estragons add a unique flavor to salad dressings.
Rau estragon thêm hương vị độc đáo vào các loại sốt salad.
he prefers to use estragons in his cooking.
Anh ấy thích sử dụng rau estragon trong nấu ăn của mình.
we should plant estragons in the herb garden.
Chúng ta nên trồng rau estragon trong vườn thảo mộc.
the recipe calls for a tablespoon of chopped estragons.
Công thức yêu cầu một muỗng canh rau estragon thái nhỏ.
estragons can be used to enhance the flavor of chicken.
Rau estragon có thể được sử dụng để tăng hương vị của gà.
she loves the aroma of fresh estragons in her kitchen.
Cô ấy yêu thích mùi thơm của rau estragon tươi trong bếp của mình.
adding estragons to the sauce made it more delicious.
Việc thêm rau estragon vào nước sốt khiến nó ngon hơn.
he learned how to grow estragons from his grandmother.
Anh ấy đã học cách trồng rau estragon từ bà của mình.
estragons are often used in french cuisine.
Rau estragon thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay