estragons

[Mỹ]/ˈɛstrəɡɒnz/
[Anh]/ˈɛstrəɡənz/

Dịch

n. một loại thảo mộc thơm được sử dụng trong nấu ăn; (Estragon) một tên cá nhân; (Pháp) Estragon

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh estragons

rau kinh giới tươi

dried estragons

rau kinh giới khô

estragons leaves

lá rau kinh giới

estragons flavor

vị rau kinh giới

estragons oil

dầu rau kinh giới

estragons sauce

sốt rau kinh giới

estragons herb

rau kinh giới

cooked estragons

rau kinh giới đã nấu chín

estragons recipe

công thức nấu món rau kinh giới

estragons garnish

trang trí bằng rau kinh giới

Câu ví dụ

she garnished the dish with fresh estragons.

Cô ấy đã trang trí món ăn bằng rau estragon tươi.

estragons add a unique flavor to salad dressings.

Rau estragon thêm hương vị độc đáo vào các loại sốt salad.

he prefers to use estragons in his cooking.

Anh ấy thích sử dụng rau estragon trong nấu ăn của mình.

we should plant estragons in the herb garden.

Chúng ta nên trồng rau estragon trong vườn thảo mộc.

the recipe calls for a tablespoon of chopped estragons.

Công thức yêu cầu một muỗng canh rau estragon thái nhỏ.

estragons can be used to enhance the flavor of chicken.

Rau estragon có thể được sử dụng để tăng hương vị của gà.

she loves the aroma of fresh estragons in her kitchen.

Cô ấy yêu thích mùi thơm của rau estragon tươi trong bếp của mình.

adding estragons to the sauce made it more delicious.

Việc thêm rau estragon vào nước sốt khiến nó ngon hơn.

he learned how to grow estragons from his grandmother.

Anh ấy đã học cách trồng rau estragon từ bà của mình.

estragons are often used in french cuisine.

Rau estragon thường được sử dụng trong ẩm thực Pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay