ethnographies

[Mỹ]/eθ'nɒgrəfɪ/
[Anh]/ɛθ'nɑgrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu và ghi chép có hệ thống về các nền văn hóa con người; nhánh của nhân học liên quan đến việc mô tả khoa học các nền văn hóa con người cụ thể; nhà dân tộc học

Câu ví dụ

the ethnography of paleolithic humans.

nhân học của người paleolithic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay