| số nhiều | ethnologies |
She studied ethnology in college.
Cô ấy đã học nhân học tại trường đại học.
Ethnology is the study of different cultures and societies.
Nhân học là nghiên cứu về các nền văn hóa và xã hội khác nhau.
The ethnology department at the university offers various courses.
Bộ phận nhân học tại trường đại học cung cấp nhiều khóa học khác nhau.
He conducted fieldwork for his ethnology research.
Anh ấy đã thực hiện công tác thực địa cho nghiên cứu nhân học của mình.
Ethnology helps us understand the diversity of human societies.
Nhân học giúp chúng ta hiểu được sự đa dạng của các xã hội loài người.
The ethnology museum displays artifacts from different cultures.
Bảo tàng nhân học trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau.
She wrote her thesis on ethnology and folklore.
Cô ấy đã viết luận văn về nhân học và văn hóa dân gian.
Ethnology involves studying customs, traditions, and beliefs of different groups.
Nhân học liên quan đến việc nghiên cứu phong tục, truyền thống và tín ngưỡng của các nhóm khác nhau.
The ethnology conference brought together researchers from around the world.
Hội nghị nhân học đã tập hợp các nhà nghiên cứu từ khắp nơi trên thế giới.
Ethnology plays a crucial role in preserving cultural heritage.
Nhân học đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn di sản văn hóa.
She studied ethnology in college.
Cô ấy đã học nhân học tại trường đại học.
Ethnology is the study of different cultures and societies.
Nhân học là nghiên cứu về các nền văn hóa và xã hội khác nhau.
The ethnology department at the university offers various courses.
Bộ phận nhân học tại trường đại học cung cấp nhiều khóa học khác nhau.
He conducted fieldwork for his ethnology research.
Anh ấy đã thực hiện công tác thực địa cho nghiên cứu nhân học của mình.
Ethnology helps us understand the diversity of human societies.
Nhân học giúp chúng ta hiểu được sự đa dạng của các xã hội loài người.
The ethnology museum displays artifacts from different cultures.
Bảo tàng nhân học trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa khác nhau.
She wrote her thesis on ethnology and folklore.
Cô ấy đã viết luận văn về nhân học và văn hóa dân gian.
Ethnology involves studying customs, traditions, and beliefs of different groups.
Nhân học liên quan đến việc nghiên cứu phong tục, truyền thống và tín ngưỡng của các nhóm khác nhau.
The ethnology conference brought together researchers from around the world.
Hội nghị nhân học đã tập hợp các nhà nghiên cứu từ khắp nơi trên thế giới.
Ethnology plays a crucial role in preserving cultural heritage.
Nhân học đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn di sản văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay