etiolation

[Mỹ]/ˌiːtiəˈleɪʃən/
[Anh]/ˌiːtiəˈleɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình trở nên nhợt nhạt hoặc vàng do thiếu ánh sáng; hiện tượng vàng úa hoặc héo tàn ở thực vật
Word Forms
số nhiềuetiolations

Cụm từ & Cách kết hợp

plant etiolation

thiếu ánh sáng ở cây

etiolation process

quá trình thiếu ánh sáng

light-induced etiolation

thiếu ánh sáng do thiếu ánh sáng

etiolation response

phản ứng thiếu ánh sáng

etiolation effects

tác động của sự thiếu ánh sáng

severe etiolation

thiếu ánh sáng nghiêm trọng

etiolation symptoms

triệu chứng thiếu ánh sáng

etiolation adaptation

thích ứng thiếu ánh sáng

etiolation conditions

điều kiện thiếu ánh sáng

avoid etiolation

tránh thiếu ánh sáng

Câu ví dụ

etiolation is a common response of plants in dark environments.

Hiện tượng thiếu ánh sáng là phản ứng phổ biến của cây trồng trong môi trường tối.

etiolation can lead to weak stems and pale leaves.

Thiếu ánh sáng có thể dẫn đến thân yếu và lá nhạt màu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay