eupnoea

[Mỹ]/[juːpˈnɔɪə]/
[Anh]/[ˈjuːpnoʊɪə]/

Dịch

n. hô hấp bình thường; tình trạng hô hấp bình thường
Word Forms
số nhiềueupnoeas

Cụm từ & Cách kết hợp

assess eupnoea

Đánh giá tình trạng thở đều

maintaining eupnoea

Bảo vệ tình trạng thở đều

loss of eupnoea

Mất tình trạng thở đều

eupnoea present

Tình trạng thở đều hiện có

absence of eupnoea

Vắng mặt tình trạng thở đều

checking for eupnoea

Kiểm tra tình trạng thở đều

eupnoea improved

Tình trạng thở đều cải thiện

eupnoea restored

Tình trạng thở đều được phục hồi

observe eupnoea

Quan sát tình trạng thở đều

confirming eupnoea

Xác nhận tình trạng thở đều

Câu ví dụ

the patient exhibited eupnoea during the initial assessment.

Bệnh nhân thể hiện tình trạng thở đều trong lần đánh giá ban đầu.

maintaining eupnoea is crucial for successful anesthesia.

Duy trì tình trạng thở đều là rất quan trọng đối với gây mê thành công.

we monitored the child's eupnoea throughout the procedure.

Chúng tôi theo dõi tình trạng thở đều của trẻ trong suốt quá trình.

eupnoea indicates a stable respiratory state in the neonate.

Tình trạng thở đều cho thấy trạng thái hô hấp ổn định ở trẻ sơ sinh.

the goal of respiratory therapy is to achieve and maintain eupnoea.

Mục tiêu của điều trị hô hấp là đạt được và duy trì tình trạng thở đều.

assessing eupnoea is a key part of the physical exam.

Đánh giá tình trạng thở đều là một phần quan trọng của khám thể chất.

the ventilator settings were adjusted to promote eupnoea.

Các cài đặt máy thở được điều chỉnh nhằm thúc đẩy tình trạng thở đều.

loss of eupnoea can signal a serious underlying condition.

Mất tình trạng thở đều có thể là dấu hiệu của một tình trạng tiềm ẩn nghiêm trọng.

eupnoea was present before the onset of respiratory distress.

Tình trạng thở đều xuất hiện trước khi xảy ra khó thở.

the doctor confirmed the patient's eupnoea after the intervention.

Bác sĩ xác nhận tình trạng thở đều của bệnh nhân sau can thiệp.

establishing eupnoea is essential for post-operative recovery.

Xác lập tình trạng thở đều là cần thiết cho phục hồi sau phẫu thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay