evaporative

[Mỹ]/ɪˈvæpəreɪtɪv/
[Anh]/ɪˈvæpəˌreɪtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc gây ra sự bay hơi

Cụm từ & Cách kết hợp

evaporative cooling

làm mát bằng bay hơi

evaporative loss

mất do bay hơi

evaporative process

quá trình bay hơi

evaporative system

hệ thống bay hơi

evaporative heat

nhiệt bay hơi

evaporative methods

phương pháp bay hơi

evaporative technology

công nghệ bay hơi

evaporative air

không khí bay hơi

evaporative filter

bộ lọc bay hơi

evaporative fan

quạt bay hơi

Câu ví dụ

the evaporative cooling system is energy-efficient.

hệ thống làm mát bằng bay hơi tiết kiệm năng lượng.

evaporative processes are essential in nature.

các quá trình bay hơi là rất quan trọng trong tự nhiên.

we installed an evaporative air conditioner in the office.

chúng tôi đã lắp đặt một máy điều hòa không khí sử dụng bay hơi trong văn phòng.

evaporative loss can affect water resources.

mất nước do bay hơi có thể ảnh hưởng đến tài nguyên nước.

plants rely on evaporative cooling to survive.

thực vật dựa vào làm mát bằng bay hơi để tồn tại.

evaporative technology is becoming more popular.

công nghệ bay hơi ngày càng trở nên phổ biến hơn.

he explained the principles of evaporative cooling.

anh ấy giải thích các nguyên tắc của làm mát bằng bay hơi.

evaporative methods are used in various industries.

các phương pháp bay hơi được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

understanding evaporative effects is crucial for meteorology.

hiểu các tác động của bay hơi rất quan trọng đối với khí tượng học.

evaporative surfaces can help reduce heat in urban areas.

các bề mặt bay hơi có thể giúp giảm nhiệt ở các khu vực đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay