forever
mãi mãi
best ever
tốt nhất từ trước đến nay
first ever
lần đầu tiên
ever changing
luôn thay đổi
as ever
như mọi khi
ever since
từ khi
for evermore
mãi mãi
ever-growing
không ngừng phát triển
for ever
mãi mãi
ever more
càng nhiều
never ever
tuyệt đối không bao giờ
ever so
đến nỗi
ever a
luôn là
ever so much
quá nhiều
ever such a pretty cat.
một chú mèo xinh xắn tuyệt vời.
it is unlikely that they will ever be used.
rất khó có khả năng là chúng sẽ được sử dụng.
It's ever so cold.
Nó lạnh đến mức không thể tả.
Once a knave,ever a knave.
Một khi đã là kẻ lừa đảo, mãi mãi là kẻ lừa đảo.
our biggest ever range.
dòng sản phẩm lớn nhất từ trước đến nay của chúng tôi.
it remains as popular as ever .
nó vẫn còn phổ biến như mọi khi.
I am ever so grateful.
Tôi vô cùng biết ơn.
we hardly ever see them.
chúng tôi hầu như không bao giờ thấy chúng.
as vile a rogue as ever lived.
một kẻ lừa đảo tồi tệ như bất kỳ ai từng sống.
Nothing will ever content him.
Không gì có thể khiến anh ấy hài lòng cả.
Be as quick as ever you can!
Hãy nhanh lên càng nhanh càng tốt!
He is ever such a clever man.
Anh ấy là một người đàn ông thông minh hơn bao giờ hết.
T-you ever so much.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
He’s ever such a nice man.
Anh ấy là một người đàn ông tốt bụng tuyệt vời.
He is ever so diligent.
Anh ấy rất cần cù.
Thank you ever so much.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
The computer is ever such a useful tool.
Máy tính là một công cụ hữu ích tuyệt vời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay