evils

[Mỹ]/ˈiːvəlz/
[Anh]/ˈiːvəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động sâu sắc vô đạo đức hoặc ác độc

Cụm từ & Cách kết hợp

fight evils

đánh bại cái ác

expose evils

phơi bày cái ác

overcome evils

vượt qua cái ác

recognize evils

nhận ra cái ác

banish evils

trừ khử cái ác

confront evils

đối mặt với cái ác

combat evils

chống lại cái ác

denounce evils

lên án cái ác

eliminate evils

loại bỏ cái ác

resist evils

kháng cự cái ác

Câu ví dụ

the evils of corruption can undermine a society.

những tác hại của tham nhũng có thể làm suy yếu một xã hội.

we must confront the evils of discrimination.

chúng ta phải đối mặt với những tác hại của phân biệt đối xử.

the evils of war affect everyone.

những tác hại của chiến tranh ảnh hưởng đến mọi người.

education can help combat the evils of ignorance.

giáo dục có thể giúp chống lại những tác hại của thiếu hiểu biết.

many people work to expose the evils of human trafficking.

nhiều người làm việc để phơi bày những tác hại của buôn người.

the evils of poverty can lead to crime.

những tác hại của nghèo đói có thể dẫn đến tội phạm.

we should unite against the evils of hatred.

chúng ta nên đoàn kết chống lại những tác hại của hận thù.

the evils of addiction can destroy lives.

những tác hại của nghiện ngập có thể phá hủy cuộc sống.

it is important to recognize the evils of environmental degradation.

điều quan trọng là phải nhận ra những tác hại của sự xuống cấp môi trường.

literature often explores the evils of society.

văn học thường khám phá những tác hại của xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay