excelsiors

[Mỹ]/ek'selsɪɔː/
[Anh]/ɪkˈsɛlsiɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Xuất sắc
n. Mạt cưa tốt

Câu ví dụ

He excelsior in his field of study.

Anh ấy vượt trội trong lĩnh vực học tập của mình.

She excelsior at playing the piano.

Cô ấy vượt trội khi chơi piano.

The company excelsior in customer service.

Công ty vượt trội trong dịch vụ khách hàng.

They excelsior in teamwork.

Họ vượt trội trong làm việc nhóm.

She excelsior in time management.

Cô ấy vượt trội trong quản lý thời gian.

He excelsior in public speaking.

Anh ấy vượt trội trong khả năng diễn thuyết trước công chúng.

The school excelsior in academic excellence.

Trường học vượt trội về thành tích học tập.

They excelsior in innovation.

Họ vượt trội trong đổi mới.

She excelsior in leadership skills.

Cô ấy vượt trội trong kỹ năng lãnh đạo.

The team excelsior in problem-solving.

Đội ngũ vượt trội trong giải quyết vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay