exciseman

[Mỹ]/ˈɛk.sɪs.mən/
[Anh]/ˈɛk.sɪs.mən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thu thuế, đặc biệt là đối với thuế tiêu thụ đặc biệt
Word Forms
số nhiềuexcisemen

Cụm từ & Cách kết hợp

exciseman duties

nhiệm vụ của cán bộ kiểm soát hải quan

exciseman license

giấy phép của cán bộ kiểm soát hải quan

exciseman role

vai trò của cán bộ kiểm soát hải quan

exciseman regulations

quy định của cán bộ kiểm soát hải quan

exciseman inspection

kiểm tra của cán bộ kiểm soát hải quan

exciseman authority

thẩm quyền của cán bộ kiểm soát hải quan

exciseman report

báo cáo của cán bộ kiểm soát hải quan

exciseman enforcement

thi hành của cán bộ kiểm soát hải quan

exciseman compliance

tuân thủ của cán bộ kiểm soát hải quan

exciseman training

đào tạo cán bộ kiểm soát hải quan

Câu ví dụ

the exciseman inspected the shipment for smuggled goods.

người kiểm tra thuế đã kiểm tra lô hàng để tìm kiếm hàng hóa nhập lậu.

many businesses are wary of the exciseman's regulations.

nhiều doanh nghiệp lo ngại về các quy định của người kiểm tra thuế.

the exciseman issued a fine for improper documentation.

người kiểm tra thuế đã phát hành một khoản tiền phạt vì giấy tờ không đúng.

during the audit, the exciseman found several discrepancies.

trong quá trình kiểm toán, người kiểm tra thuế đã phát hiện ra một số điểm khác biệt.

the exciseman's role is crucial in maintaining tax compliance.

vai trò của người kiểm tra thuế rất quan trọng trong việc duy trì tuân thủ thuế.

business owners often dread the exciseman's visit.

các chủ doanh nghiệp thường lo lắng về chuyến thăm của người kiểm tra thuế.

the exciseman provided guidance on tax regulations.

người kiểm tra thuế cung cấp hướng dẫn về các quy định thuế.

after the exciseman's inspection, the company improved its practices.

sau khi kiểm tra của người kiểm tra thuế, công ty đã cải thiện các hoạt động của mình.

it is important to be honest with the exciseman during audits.

rất quan trọng là phải trung thực với người kiểm tra thuế trong quá trình kiểm toán.

the exciseman recommended changes to the accounting system.

người kiểm tra thuế đề xuất những thay đổi đối với hệ thống kế toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay