excurse plan
kế hoạch đi chơi
excurse route
tuyến đường đi chơi
excurse trip
chuyến đi chơi
excurse guide
hướng dẫn đi chơi
excurse details
chi tiết chuyến đi chơi
excurse options
lựa chọn đi chơi
excurse group
nhóm đi chơi
excurse activity
hoạt động đi chơi
excurse schedule
lịch trình đi chơi
excurse destination
đích đến của chuyến đi chơi
we decided to excurse into the nearby forest.
chúng tôi quyết định đi khám phá khu rừng gần đó.
during our vacation, we will excurse to several historical sites.
trong kỳ nghỉ của chúng tôi, chúng tôi sẽ đi thăm một số địa điểm lịch sử.
the teacher encouraged us to excurse beyond the textbook.
giáo viên khuyến khích chúng tôi tìm hiểu vượt ra ngoài sách giáo khoa.
they planned to excurse along the coastline this weekend.
họ dự định đi dọc theo bờ biển vào cuối tuần này.
we often excurse on weekends to explore new places.
chúng tôi thường đi khám phá những nơi mới vào cuối tuần.
let's excurse through the city to discover its hidden gems.
hãy cùng đi khám phá thành phố để tìm ra những viên ngọc ẩn giấu.
he loves to excurse into the mountains during summer.
anh ấy thích đi khám phá núi vào mùa hè.
they decided to excurse to the museum for a change of scenery.
họ quyết định đi đến bảo tàng để thay đổi không khí.
we will excurse with a guide to learn about the local culture.
chúng tôi sẽ đi cùng một hướng dẫn viên để tìm hiểu về văn hóa địa phương.
she often excurse on her bike to enjoy nature.
cô ấy thường đi xe đạp để tận hưởng thiên nhiên.
excurse plan
kế hoạch đi chơi
excurse route
tuyến đường đi chơi
excurse trip
chuyến đi chơi
excurse guide
hướng dẫn đi chơi
excurse details
chi tiết chuyến đi chơi
excurse options
lựa chọn đi chơi
excurse group
nhóm đi chơi
excurse activity
hoạt động đi chơi
excurse schedule
lịch trình đi chơi
excurse destination
đích đến của chuyến đi chơi
we decided to excurse into the nearby forest.
chúng tôi quyết định đi khám phá khu rừng gần đó.
during our vacation, we will excurse to several historical sites.
trong kỳ nghỉ của chúng tôi, chúng tôi sẽ đi thăm một số địa điểm lịch sử.
the teacher encouraged us to excurse beyond the textbook.
giáo viên khuyến khích chúng tôi tìm hiểu vượt ra ngoài sách giáo khoa.
they planned to excurse along the coastline this weekend.
họ dự định đi dọc theo bờ biển vào cuối tuần này.
we often excurse on weekends to explore new places.
chúng tôi thường đi khám phá những nơi mới vào cuối tuần.
let's excurse through the city to discover its hidden gems.
hãy cùng đi khám phá thành phố để tìm ra những viên ngọc ẩn giấu.
he loves to excurse into the mountains during summer.
anh ấy thích đi khám phá núi vào mùa hè.
they decided to excurse to the museum for a change of scenery.
họ quyết định đi đến bảo tàng để thay đổi không khí.
we will excurse with a guide to learn about the local culture.
chúng tôi sẽ đi cùng một hướng dẫn viên để tìm hiểu về văn hóa địa phương.
she often excurse on her bike to enjoy nature.
cô ấy thường đi xe đạp để tận hưởng thiên nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay