execrates

[Mỹ]/ˈɛksɪkreɪts/
[Anh]/ˈɛksɪˌkreɪts/

Dịch

v. ghê tởm hoàn toàn; căm ghét; nguyền rủa; lên án

Cụm từ & Cách kết hợp

execrates evil

ghét bỏ sự xấu xa

execrates injustice

ghét bỏ sự bất công

execrates violence

ghét bỏ bạo lực

execrates cruelty

ghét bỏ sự tàn nhẫn

execrates hatred

ghét bỏ sự thù hận

execrates oppression

ghét bỏ sự áp bức

execrates deceit

ghét bỏ sự lừa dối

execrates greed

ghét bỏ sự tham lam

execrates ignorance

ghét bỏ sự ngu ngốc

execrates betrayal

ghét bỏ sự phản bội

Câu ví dụ

he execrates all forms of injustice.

anh ta khinh bỉ mọi hình thức bất công.

many people execrate the use of plastic in packaging.

nhiều người khinh bỉ việc sử dụng nhựa trong bao bì.

she execrates the violence depicted in the media.

cô ta khinh bỉ bạo lực được mô tả trên các phương tiện truyền thông.

they execrate the corruption within the government.

họ khinh bỉ sự tham nhũng trong chính phủ.

he execrates the pollution that harms the environment.

anh ta khinh bỉ ô nhiễm gây hại cho môi trường.

many activists execrate the exploitation of workers.

nhiều nhà hoạt động xã hội khinh bỉ sự bóc lột người lao động.

she execrates all forms of discrimination.

cô ta khinh bỉ mọi hình thức phân biệt đối xử.

he execrates the lack of accountability in leadership.

anh ta khinh bỉ sự thiếu trách nhiệm giải trình trong lãnh đạo.

they execrate the neglect of mental health issues.

họ khinh bỉ sự bỏ bê các vấn đề sức khỏe tinh thần.

activists execrate the destruction of natural habitats.

các nhà hoạt động xã hội khinh bỉ sự phá hủy môi trường sống tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay