executings

[Mỹ]/ɪɡˈzɛkjuːtɪŋz/
[Anh]/ɪɡˈzɛkjuːtɪŋz/

Dịch

v.hành động thực hiện hoặc đưa vào hiệu lực

Cụm từ & Cách kết hợp

executings of orders

thực hiện đơn hàng

executings in progress

đang thực hiện

executings of tasks

thực hiện các nhiệm vụ

executings on schedule

thực hiện đúng tiến độ

executings are pending

đang chờ xử lý

executings completed successfully

thực hiện thành công

executings require approval

cần được phê duyệt

executings for review

để xem xét

executings of plans

thực hiện các kế hoạch

executings confirmed

đã xác nhận

Câu ví dụ

the executings of the plan were meticulously documented.

việc thực hiện kế hoạch đã được ghi lại một cách tỉ mỉ.

there were several executings of the policy last year.

năm ngoái đã có nhiều lần thực hiện chính sách.

the executings of the project faced numerous challenges.

việc thực hiện dự án đã gặp phải nhiều thách thức.

we need to evaluate the executings of our strategies.

chúng ta cần đánh giá việc thực hiện các chiến lược của chúng ta.

his executings in the competition were impressive.

kết quả thi đấu của anh ấy thật ấn tượng.

the executings of the new software were seamless.

việc triển khai phần mềm mới diễn ra suôn sẻ.

after several executings, the team finally succeeded.

sau nhiều lần thử nghiệm, đội ngũ cuối cùng cũng đã thành công.

they discussed the executings of their previous projects.

họ đã thảo luận về việc thực hiện các dự án trước đây của họ.

effective executings require careful planning.

việc thực hiện hiệu quả đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.

the executings of the event went according to schedule.

việc thực hiện sự kiện diễn ra theo đúng lịch trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay