exorbitances in pricing
sự lạm dụng trong định giá
exorbitances of fees
sự lạm dụng phí
exorbitances in costs
sự lạm dụng chi phí
exorbitances of demands
sự lạm dụng yêu cầu
exorbitances in expenses
sự lạm dụng chi tiêu
exorbitances in charges
sự lạm dụng phí
exorbitances of prices
sự lạm dụng giá cả
exorbitances in tariffs
sự lạm dụng thuế quan
exorbitances of rents
sự lạm dụng tiền thuê
exorbitances of rates
sự lạm dụng tỷ lệ
we need to address the exorbitances in our budget.
chúng ta cần giải quyết những khoản chi tiêu quá mức trong ngân sách của chúng ta.
the exorbitances of luxury goods can be shocking.
mức độ quá đắt của hàng hóa xa xỉ có thể gây sốc.
many people are struggling with the exorbitances of living costs.
nhiều người đang phải vật lộn với chi phí sinh hoạt quá cao.
he criticized the exorbitances of the ticket prices for the concert.
anh ta đã chỉ trích giá vé quá cao cho buổi hòa nhạc.
the exorbitances in healthcare are a growing concern.
chi phí chăm sóc sức khỏe quá cao là một mối quan tâm ngày càng tăng.
they were shocked by the exorbitances of the hotel rates.
họ rất sốc trước mức giá khách sạn quá cao.
exorbitances in rent have forced many to seek cheaper housing.
mức giá cho thuê quá cao đã khiến nhiều người phải tìm kiếm nhà ở rẻ hơn.
she complained about the exorbitances of the catering services.
cô ấy phàn nàn về chi phí dịch vụ ăn uống quá cao.
we must find a way to reduce the exorbitances in our expenses.
chúng ta phải tìm cách giảm bớt những khoản chi tiêu quá mức của chúng ta.
exorbitances in interest rates can hinder economic growth.
mức lãi suất quá cao có thể cản trở sự tăng trưởng kinh tế.
exorbitances in pricing
sự lạm dụng trong định giá
exorbitances of fees
sự lạm dụng phí
exorbitances in costs
sự lạm dụng chi phí
exorbitances of demands
sự lạm dụng yêu cầu
exorbitances in expenses
sự lạm dụng chi tiêu
exorbitances in charges
sự lạm dụng phí
exorbitances of prices
sự lạm dụng giá cả
exorbitances in tariffs
sự lạm dụng thuế quan
exorbitances of rents
sự lạm dụng tiền thuê
exorbitances of rates
sự lạm dụng tỷ lệ
we need to address the exorbitances in our budget.
chúng ta cần giải quyết những khoản chi tiêu quá mức trong ngân sách của chúng ta.
the exorbitances of luxury goods can be shocking.
mức độ quá đắt của hàng hóa xa xỉ có thể gây sốc.
many people are struggling with the exorbitances of living costs.
nhiều người đang phải vật lộn với chi phí sinh hoạt quá cao.
he criticized the exorbitances of the ticket prices for the concert.
anh ta đã chỉ trích giá vé quá cao cho buổi hòa nhạc.
the exorbitances in healthcare are a growing concern.
chi phí chăm sóc sức khỏe quá cao là một mối quan tâm ngày càng tăng.
they were shocked by the exorbitances of the hotel rates.
họ rất sốc trước mức giá khách sạn quá cao.
exorbitances in rent have forced many to seek cheaper housing.
mức giá cho thuê quá cao đã khiến nhiều người phải tìm kiếm nhà ở rẻ hơn.
she complained about the exorbitances of the catering services.
cô ấy phàn nàn về chi phí dịch vụ ăn uống quá cao.
we must find a way to reduce the exorbitances in our expenses.
chúng ta phải tìm cách giảm bớt những khoản chi tiêu quá mức của chúng ta.
exorbitances in interest rates can hinder economic growth.
mức lãi suất quá cao có thể cản trở sự tăng trưởng kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay