exorcizing demons
trừ tà
exorcizing spirits
trừ ma
exorcizing fears
khắc phục nỗi sợ
exorcizing negativity
loại bỏ những điều tiêu cực
exorcizing doubts
khắc phục sự nghi ngờ
exorcizing ghosts
trừ những bóng ma
exorcizing pain
khắc phục nỗi đau
exorcizing anger
khắc phục sự tức giận
exorcizing stress
giảm căng thẳng
exorcizing memories
khắc phục những ký ức
they are exorcizing the negative energy from the house.
họ đang trục xuất năng lượng tiêu cực ra khỏi ngôi nhà.
the priest is exorcizing the troubled spirit.
người linh mục đang trục xuất linh hồn bị ám ảnh.
she believes in exorcizing bad thoughts through meditation.
cô ấy tin vào việc trục xuất những suy nghĩ tiêu cực thông qua thiền định.
exorcizing fear can lead to a more fulfilling life.
việc trục xuất nỗi sợ hãi có thể dẫn đến một cuộc sống viên mãn hơn.
the film depicts a dramatic exorcizing of evil forces.
phim mô tả một màn trục xuất những thế lực tà ác đầy kịch tính.
he spent years exorcizing his personal demons.
anh ấy đã dành nhiều năm để trục xuất những nỗi ám ảnh cá nhân của mình.
exorcizing old grudges can improve relationships.
việc trục xuất những oán giận cũ có thể cải thiện các mối quan hệ.
the community held a ceremony for exorcizing bad spirits.
cộng đồng đã tổ chức một buổi lễ để trục xuất những linh hồn xấu.
exorcizing negativity from your life is essential for happiness.
việc trục xuất những điều tiêu cực ra khỏi cuộc sống của bạn là điều cần thiết cho hạnh phúc.
the therapist focused on exorcizing past traumas.
nhà trị liệu tập trung vào việc trục xuất những chấn thương trong quá khứ.
exorcizing demons
trừ tà
exorcizing spirits
trừ ma
exorcizing fears
khắc phục nỗi sợ
exorcizing negativity
loại bỏ những điều tiêu cực
exorcizing doubts
khắc phục sự nghi ngờ
exorcizing ghosts
trừ những bóng ma
exorcizing pain
khắc phục nỗi đau
exorcizing anger
khắc phục sự tức giận
exorcizing stress
giảm căng thẳng
exorcizing memories
khắc phục những ký ức
they are exorcizing the negative energy from the house.
họ đang trục xuất năng lượng tiêu cực ra khỏi ngôi nhà.
the priest is exorcizing the troubled spirit.
người linh mục đang trục xuất linh hồn bị ám ảnh.
she believes in exorcizing bad thoughts through meditation.
cô ấy tin vào việc trục xuất những suy nghĩ tiêu cực thông qua thiền định.
exorcizing fear can lead to a more fulfilling life.
việc trục xuất nỗi sợ hãi có thể dẫn đến một cuộc sống viên mãn hơn.
the film depicts a dramatic exorcizing of evil forces.
phim mô tả một màn trục xuất những thế lực tà ác đầy kịch tính.
he spent years exorcizing his personal demons.
anh ấy đã dành nhiều năm để trục xuất những nỗi ám ảnh cá nhân của mình.
exorcizing old grudges can improve relationships.
việc trục xuất những oán giận cũ có thể cải thiện các mối quan hệ.
the community held a ceremony for exorcizing bad spirits.
cộng đồng đã tổ chức một buổi lễ để trục xuất những linh hồn xấu.
exorcizing negativity from your life is essential for happiness.
việc trục xuất những điều tiêu cực ra khỏi cuộc sống của bạn là điều cần thiết cho hạnh phúc.
the therapist focused on exorcizing past traumas.
nhà trị liệu tập trung vào việc trục xuất những chấn thương trong quá khứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay