expanders

[Mỹ]/[ɪkˈspændəz]/
[Anh]/[ɪkˈspændərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị làm tăng kích thước hoặc thể tích của một thứ gì đó; Một người thúc đẩy hoặc hỗ trợ một nguyên nhân hoặc ý tưởng cụ thể; Một người làm tăng số lượng người tham gia vào một điều gì đó.
v. Làm cho một thứ gì đó lớn hơn hoặc mở rộng hơn; Tăng số lượng người tham gia vào một điều gì đó; Thúc đẩy hoặc hỗ trợ một nguyên nhân hoặc ý tưởng cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

expanders market

thị trường bộ mở rộng

expanders installed

bộ mở rộng đã được lắp đặt

expanders used

bộ mở rộng đã sử dụng

expanders slot

ô cắm bộ mở rộng

expanders board

bo mạch bộ mở rộng

Câu ví dụ

we need to expand our product line to reach a wider audience.

Chúng ta cần mở rộng dòng sản phẩm của mình để tiếp cận đối tượng khán giả rộng lớn hơn.

the company plans to expand its operations into new markets.

Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động sang các thị trường mới.

the city council approved the plan to expand the public transportation system.

Hội đồng thành phố đã phê duyệt kế hoạch mở rộng hệ thống giao thông công cộng.

the university is expanding its research facilities to attract top scientists.

Trường đại học đang mở rộng các cơ sở nghiên cứu của mình để thu hút các nhà khoa học hàng đầu.

the government is working to expand access to healthcare for all citizens.

Chính phủ đang nỗ lực mở rộng khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho tất cả công dân.

the team hopes to expand their lead in the final quarter of the game.

Đội bóng hy vọng sẽ mở rộng lợi thế của họ trong hiệp cuối của trận đấu.

the software allows you to expand your storage capacity with ease.

Phần mềm cho phép bạn dễ dàng mở rộng dung lượng lưu trữ của mình.

the restaurant is expanding its menu to include more vegetarian options.

Nhà hàng đang mở rộng thực đơn của mình để bao gồm nhiều lựa chọn ăn chay hơn.

the company is expanding its workforce to meet the growing demand.

Công ty đang mở rộng lực lượng lao động của mình để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

the school is expanding its curriculum to include new subjects like coding.

Trường học đang mở rộng chương trình giảng dạy của mình để bao gồm các môn học mới như lập trình.

the charity is expanding its outreach programs to help more people in need.

Tổ từ thiện đang mở rộng các chương trình tiếp cận của mình để giúp đỡ nhiều người cần hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay