expellees

[Mỹ]/ɛkˈspɛliː/
[Anh]/ɛkˈspɛli/

Dịch

n. người đã bị trục xuất, đặc biệt là từ một quốc gia hoặc tổ chức; một người đã bị loại bỏ khỏi một nơi hoặc tổ chức

Cụm từ & Cách kết hợp

political expellee

người bị trục xuất vì lý do chính trị

economic expellee

người bị trục xuất vì lý do kinh tế

refugee expellee

người bị trục xuất là người tị nạn

expellee status

trạng thái của người bị trục xuất

expellee rights

quyền của người bị trục xuất

expellee community

cộng đồng người bị trục xuất

expellee assistance

hỗ trợ người bị trục xuất

expellee support

hỗ trợ người bị trục xuất

expellee protection

bảo vệ người bị trục xuất

expellee integration

tích hợp người bị trục xuất

Câu ví dụ

the expellee faced numerous challenges in adapting to a new country.

người bị trục xuất phải đối mặt với nhiều thách thức trong việc thích nghi với một quốc gia mới.

many expellees struggle to find employment after their forced relocation.

nhiều người bị trục xuất gặp khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm sau khi bị tái định cư cưỡng bức.

the government provided assistance to help expellees settle down.

chính phủ đã cung cấp hỗ trợ để giúp những người bị trục xuất ổn định cuộc sống.

as an expellee, she had to learn a new language quickly.

với tư cách là người bị trục xuất, cô ấy phải nhanh chóng học một ngôn ngữ mới.

organizations often advocate for the rights of expellees.

các tổ chức thường xuyên bảo vệ quyền lợi của người bị trục xuất.

the expellee community came together to support one another.

cộng đồng những người bị trục xuất đã đoàn kết để hỗ trợ lẫn nhau.

expellees often share their stories of hardship and resilience.

những người bị trục xuất thường chia sẻ những câu chuyện về khó khăn và sự kiên cường của họ.

some expellees have been able to rebuild their lives successfully.

một số người bị trục xuất đã có thể xây dựng lại cuộc sống thành công.

the plight of the expellee is often overlooked in discussions of immigration.

tình trạng của người bị trục xuất thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận về nhập cư.

they hosted an event to raise awareness about the issues faced by expellees.

họ đã tổ chức một sự kiện để nâng cao nhận thức về những vấn đề mà người bị trục xuất phải đối mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay