expensive

[Mỹ]/ɪk'spensɪv/
[Anh]/ɪk'spɛnsɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tốn nhiều tiền, yêu cầu một số tiền lớn để mua hoặc duy trì

Cụm từ & Cách kết hợp

less expensive

rẻ hơn

expensive thing

một thứ đắt đỏ

a bit expensive

hơi đắt

Câu ví dụ

an expensive bottle of wine.

một chai rượu vang đắt tiền.

a hugely expensive house.

một ngôi nhà cực kỳ đắt đỏ.

an expensive repair job.

một công việc sửa chữa đắt đỏ.

an expensive mode of living

một lối sống đắt đỏ.

an expensive French scent.

một loại nước hoa Pháp đắt tiền.

Accommodation is expensive in this city.

Chỗ ở rất đắt đỏ ở thành phố này.

It is expensive to travel by plane.

Việc đi lại bằng máy bay rất tốn kém.

The trip was expensive and uncomfortable.

Chuyến đi rất đắt đỏ và không thoải mái.

a very expensive diamond ring

một chiếc nhẫn kim cương rất đắt đỏ

only the least expensive lot sold.

chỉ có những lô đất rẻ nhất được bán.

Sports cars are an expensive indulgence.

Những chiếc xe thể thao là một thú vui đắt đỏ.

people plonking around on expensive instruments.

những người đang chơi những nhạc cụ đắt tiền.

the most expensive and sought-after perfume.

nước hoa đắt nhất và được thèm muốn nhất.

Eggs are scarce and expensive this month.

Tháng này trứng khan hiếm và đắt tiền.

I’m not in the market for a car as expensive as that.

Tôi không có ý định mua một chiếc xe đắt như vậy.

An expensive holiday is out of the question this year.

Năm nay không thể đi nghỉ dưỡng đắt tiền.

Buying that airbus was an expensive mistake.

Việc mua chiếc Airbus đó là một sai lầm tốn kém.

a restricted demand for expensive cars

nhu cầu hạn chế đối với những chiếc xe hơi đắt tiền.

Ví dụ thực tế

The vehicle is too large, too expensive.

Xe cộ quá lớn, quá đắt đỏ.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

This model's less expensive than that one.

Mẫu này rẻ hơn mẫu kia.

Nguồn: New Concept English: British English Version, Book 1 (Translation)

Could you show me something less expensive?

Bạn có thể cho tôi xem thứ gì đó rẻ hơn không?

Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real Skills

The container actually is the most expensive part.

Thực ra, thùng chứa là bộ phận đắt nhất.

Nguồn: Listening Digest

It used to be just prohibitively expensive.

Ngày xưa, nó quá đắt đỏ đến mức không thể mua nổi.

Nguồn: Connection Magazine

Liberty and freedom is the most expensive.

Tự do và tự do là đắt nhất.

Nguồn: We all dressed up for Bill.

This seems much more expensive than last year.

Có vẻ đắt hơn nhiều so với năm ngoái.

Nguồn: New Cambridge Business English (Elementary)

No, me neither. It’s far too expensive.

Không, tôi cũng vậy. Nó đắt quá.

Nguồn: EnglishPod 271-365

200 million dollars is just way too expensive.

200 triệu đô la là quá đắt.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

She's called the president's proposal expensive and ineffective.

Cô ấy gọi đề xuất của tổng thống là đắt đỏ và không hiệu quả.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay