exploitability

[Mỹ]/ɪkˌsplɔɪtəˈbɪləti/
[Anh]/ɪkˈsplɔɪtəˌbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc có thể bị khai thác

Cụm từ & Cách kết hợp

high exploitability

khả năng khai thác cao

low exploitability

khả năng khai thác thấp

exploitability assessment

đánh giá khả năng khai thác

exploitability score

điểm khả năng khai thác

exploitability metrics

thước đo khả năng khai thác

exploitability analysis

phân tích khả năng khai thác

exploitability threshold

ngưỡng khả năng khai thác

exploitability factors

các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng khai thác

exploitability model

mô hình khả năng khai thác

exploitability evaluation

đánh giá khả năng khai thác

Câu ví dụ

the exploitability of the software was a major concern for the developers.

khả năng bị khai thác của phần mềm là một mối quan ngại lớn đối với các nhà phát triển.

experts assessed the exploitability of the vulnerabilities in the system.

các chuyên gia đánh giá khả năng bị khai thác của các lỗ hổng trong hệ thống.

understanding the exploitability of a network is crucial for cybersecurity.

hiểu rõ khả năng bị khai thác của một mạng là rất quan trọng đối với an ninh mạng.

the report highlighted the exploitability of certain data points.

báo cáo nêu bật khả năng bị khai thác của một số điểm dữ liệu nhất định.

they conducted tests to determine the exploitability of the application.

họ tiến hành các thử nghiệm để xác định khả năng bị khai thác của ứng dụng.

the exploitability index helps in prioritizing security fixes.

chỉ số khả năng bị khai thác giúp ưu tiên các bản sửa lỗi bảo mật.

evaluating exploitability is essential for risk management.

đánh giá khả năng bị khai thác là điều cần thiết cho quản lý rủi ro.

the team worked to reduce the exploitability of their systems.

nhóm làm việc để giảm khả năng bị khai thác của hệ thống của họ.

there are many factors that influence the exploitability of a vulnerability.

có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến khả năng bị khai thác của một lỗ hổng.

training helps staff understand the exploitability of their actions.

đào tạo giúp nhân viên hiểu rõ khả năng bị khai thác của hành động của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay