exploratory

[Mỹ]/ɪk'splɒrət(ə)rɪ/
[Anh]/ɪk'splɔrətɔri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc khám phá hoặc điều tra.

Cụm từ & Cách kết hợp

exploratory study

nghiên cứu thăm dò

exploratory factor analysis

phân tích nhân tố thăm dò

exploratory research

nghiên cứu thăm dò

exploratory well

giếng thăm dò

exploratory development

phát triển thăm dò

exploratory laparotomy

laparotomy thăm dò

exploratory data analysis

phân tích dữ liệu thăm dò

exploratory behavior

hành vi thăm dò

Câu ví dụ

surgeons performed an exploratory operation.

các bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một cuộc phẫu thuật thăm dò.

He cautioned that the Russia-American discussions were still in an exploratory stage.

Ông cảnh báo rằng các cuộc thảo luận giữa Nga và Mỹ vẫn còn ở giai đoạn thăm dò.

The exploratory testing study of modifying and fining the solidification structure of concast steel billet is carried out in concast production by the technology of electro-pulse modification.

Nghiên cứu thử nghiệm thăm dò về việc sửa đổi và tinh chỉnh cấu trúc kết cấu của phôi thép liên tục được thực hiện trong sản xuất liên tục bằng công nghệ sửa đổi xung điện.

If no clinical effect is achieved after expectant treatment and extra-spinal diseases were excluded, exploratory operation inside canalis spinal should be employed.

Nếu không có tác dụng lâm sàng nào đạt được sau khi điều trị chờ đợi và các bệnh lý ngoài cột sống đã bị loại trừ, nên sử dụng phẫu thuật thăm dò bên trong ống sống.

an exploratory study on climate change

một nghiên cứu thăm dò về biến đổi khí hậu

an exploratory trip to the jungle

một chuyến đi thăm dò đến rừng sâu

engaging in exploratory activities

tham gia vào các hoạt động thăm dò

an exploratory meeting to discuss new ideas

một cuộc họp thăm dò để thảo luận về những ý tưởng mới

taking an exploratory approach to problem-solving

tiến hành một cách tiếp cận thăm dò để giải quyết vấn đề

an exploratory mission to outer space

một nhiệm vụ thăm dò không gian bên ngoài

conducting exploratory interviews with experts

tiến hành các cuộc phỏng vấn thăm dò với các chuyên gia

an exploratory journey to uncover hidden treasures

một hành trình thăm dò để khám phá những kho báu ẩn giấu

using exploratory data analysis techniques

sử dụng các kỹ thuật phân tích dữ liệu thăm dò

Ví dụ thực tế

So what can you tell us about this exploratory drilling project?

Vậy bạn có thể cho chúng tôi biết gì về dự án khoan thăm dò này?

Nguồn: Financial Times

That finding suggests that our friends could ramp up our exploratory behavior.

Việc phát hiện này cho thấy bạn bè của chúng ta có thể tăng cường hành vi thăm dò của chúng ta.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2019 Collection

I gonna have to do what's called an exploratory laparotomy.

Tôi sẽ phải làm một cuộc thủ thuật mở bụng thăm dò.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

And the digital realm somehow forces you to go into that exploratory direction.

Và thế giới số hóa somehow khiến bạn phải đi theo hướng thăm dò đó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

See, frontline exploratory science does not happen as much in politically unstable territories.

Thấy không, khoa học thăm dò tuyến đầu không diễn ra nhiều ở các vùng lãnh thổ bất ổn chính trị.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 Collection

They cannot carry out the typical exploratory and hunting behaviors innate to felines.

Chúng không thể thực hiện các hành vi thăm dò và săn bắn điển hình vốn có ở mèo.

Nguồn: Animal World

My dad just set up a little exploratory committee. It's no big deal.

Bố tôi vừa thành lập một ủy ban thăm dò nhỏ. Không có gì to tát đâu.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Harris bypassed launching a presidential exploratory committee, and opted to jump straight into her campaign.

Harris đã bỏ qua việc thành lập một ủy ban thăm dò tổng thống và chọn nhảy thẳng vào chiến dịch của bà.

Nguồn: PBS English News

Contact of any kind, whether it was sexual, aggressive or even just exploratory, only occurred 30 percent of the time.

Liên hệ bất kỳ loại nào, dù là tình dục, hung hăng hay chỉ đơn giản là thăm dò, chỉ xảy ra 30% thời gian.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Successfully landed an exploratory rover on the far side of the moon, and then one on Mars.

Đã thành công trong việc đưa một rover thăm dò lên phía xa của mặt trăng, và sau đó là lên Sao Hỏa.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay