expression

[Mỹ]/ɪkˈspreʃn/
[Anh]/ɪkˈspreʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cách thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ, thường thông qua từ ngữ hoặc hành động.

Cụm từ & Cách kết hợp

facial expression

biểu cảm khuôn mặt

emotional expression

biểu cảm

gene expression

biểu hiện gen

mathematical expression

biểu thức toán học

freedom of expression

tự do ngôn luận

regular expression

biểu thức chính quy

analytic expression

biểu thức giải tích

relational expression

biểu thức quan hệ

general expression

biểu thức chung

expression vector

vector biểu hiện

explicit expression

biểu hiện rõ ràng

technique of expression

kỹ thuật diễn đạt

specific expression

biểu thức cụ thể

creative expression

diễn đạt sáng tạo

give expression to

diễn đạt

beyond expression

ngoài lời lẽ

approximate expression

biểu thức xấp xỉ

find expression in

thể hiện ở

arithmetic expression

biểu thức số học

Câu ví dụ

an expression of scorn.

một biểu hiện của sự khinh bỉ.

a strong expression of regionalism.

một biểu hiện mạnh mẽ về chủ nghĩa khu vực.

This expression is against idiom.

Biểu thức này trái ngược với thành ngữ.

a downcast expression

một biểu hiện buồn bã

an expression of rural values.

một biểu hiện của các giá trị nông thôn.

the gift of facile expression:

quà tặng của sự diễn đạt dễ dàng:

a spontaneous expression of admiration

một biểu hiện ngưỡng mộ tự phát

the expression of oil from plants

sự chiết xuất dầu từ thực vật

an equivocal statement or expression

một phát biểu hoặc diễn đạt gây hoang mang

Modernism was the characteristic expression of the experience of modernity.

Chủ nghĩa hiện đại là biểu hiện đặc trưng của kinh nghiệm về hiện đại.

a saturnine expression on his face

một biểu hiện bảo thủ trên khuôn mặt anh ấy

a strained expression

một biểu hiện căng thẳng

his expression was bland and unreadable.

biểu cảm của anh ấy nhạt và khó đọc.

the expression for the circumference of a circle is 2πr.

biểu thức cho chu vi của một hình tròn là 2πr.

such expression is perfused by rhetoric.

biểu thức như vậy thấm đượm bởi tu từ.

her expression was wistful and reminiscent.

biểu hiện của cô ấy đầy tiếc nuối và gợi nhớ.

his expression became sober.

biểu cảm của anh ấy trở nên điềm tĩnh.

the expression of our wants and desires.

sự thể hiện mong muốn và khát khao của chúng tôi.

Her expression of gratitude was simple and touching.

Sự biểu lộ lòng biết ơn của cô ấy thật đơn giản và cảm động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay