political repression
sự đàn áp chính trị
repression of freedom
sự kìm hãm tự do
cultural repression
sự kìm hãm văn hóa
emotional repression
sự kìm hãm cảm xúc
repression of speech
sự kìm hãm tự do ngôn luận
emotional repression can lead to psychological issues
sự kìm nén cảm xúc có thể dẫn đến các vấn đề tâm lý
repression of freedom of speech
sự kìm hãm tự do ngôn luận
cultural repression can stifle creativity
sự kìm hãm văn hóa có thể bóp nghẹt sự sáng tạo
repression of dissenting voices
sự kìm hãm những tiếng nói bất đồng
repression of human rights
sự kìm hãm quyền con người
The head of the Organization of American States, Luis Almagro, condemned the repression.
Người đứng đầu Tổ chức các quốc gia châu Mỹ, Luis Almagro, đã lên án sự đàn áp.
Nguồn: NPR News October 2018 CollectionBut being a cautious politician, he considers a threat of repression more effective than repression itself.”
Nhưng vì là một chính trị gia thận trọng, ông ta cho rằng đe dọa đàn áp hiệu quả hơn chính sự đàn áp.
Nguồn: The Economist (Summary)But, all that repression needed an outlet.
Nhưng tất cả sự đàn áp đó cần một lối thoát.
Nguồn: Crash Course in DramaThere are already worrying signs that the government is ramping up repression.
Đã có những dấu hiệu đáng lo ngại cho thấy chính phủ đang tăng cường đàn áp.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThat is some white people-level repression, babe.
Đó là một mức độ đàn áp của những người da trắng, babe.
Nguồn: Our Day Season 2Business leaders say they wouldn't discuss changes to the pension reforms until he ended violent repression.
Các nhà lãnh đạo doanh nghiệp cho biết họ sẽ không thảo luận về những thay đổi đối với cải cách lương hưu cho đến khi ông ta chấm dứt sự đàn áp bạo lực.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2018Repression, after all, is not the same as reconciliation.
Đàn áp, nói đi nói lại, không phải là sự hòa giải.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)You'd settle for that? A life filled with repression and denial?
Bạn sẽ chấp nhận điều đó sao? Một cuộc sống đầy rẫy sự đàn áp và phủ nhận?
Nguồn: Desperate Housewives Season 1They state conditions in the island remain unchanged and that repression has worsened.
Họ cho biết tình hình trên đảo vẫn không thay đổi và sự đàn áp đã xấu đi.
Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 CompilationHis critics say so far, Cuba has responded with more political arrests and repression.
Những người chỉ trích của ông ta nói rằng cho đến nay, Cuba đã trả lời bằng nhiều vụ bắt giữ chính trị và đàn áp hơn.
Nguồn: NPR News September 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay