statement

[Mỹ]/ˈsteɪtmənt/
[Anh]/ˈsteɪtmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tuyên bố, khẳng định;bảng cân đối kế toán, báo cáo

Cụm từ & Cách kết hợp

official statement

tuyên bố chính thức

written statement

tuyên bố bằng văn bản

public statement

tuyên bố công khai

press statement

tuyên bố báo chí

financial statement

báo cáo tài chính

income statement

báo cáo thu nhập

joint statement

tuyên bố chung

bank statement

báo cáo ngân hàng

mission statement

tuyên bố sứ mệnh

accounting statement

tuyên bố kế toán

make a statement

phát biểu

false statement

tuyên bố sai

cash flow statement

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

statement analysis

phân tích tuyên bố

impact statement

báo cáo tác động

personal statement

tuyên bố cá nhân

an official statement

tuyên bố chính thức

privacy statement

tuyên bố về sự riêng tư

policy statement

tuyên bố chính sách

environmental impact statement

báo cáo đánh giá tác động môi trường

fashion statement

tuyên bố thời trang

monthly statement

tuyên bố hàng tháng

Ví dụ thực tế

He had the brass to make a statement.

Anh ta đủ can đảm để đưa ra một tuyên bố.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

They issued this coordinated statement - or statements, plural.

Họ đã đưa ra tuyên bố phối hợp này - hoặc nhiều tuyên bố.

Nguồn: NPR News July 2020 Compilation

I thought it was an inappropriate statement.

Tôi nghĩ đó là một tuyên bố không phù hợp.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

Shall I bring a bank statement, would that do?

Tôi có nên mang theo bản sao kê ngân hàng không, có được không?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5

" Pray continue your very interesting statement."

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes

Last night he issued a statement denying the allegations.

Đêm qua, anh ta đã đưa ra một tuyên bố bác bỏ những cáo buộc.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

He said NATO has made aggressive statements toward Russia.

Anh ta nói rằng NATO đã đưa ra những tuyên bố hung hăng đối với Nga.

Nguồn: AP Listening Collection March 2022

It's used to negate a statement of fact.

Nó được sử dụng để phủ nhận một sự thật.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

Quite so. Pray proceed with your statement.

Hoàn toàn đúng. Xin vui lòng tiếp tục tuyên bố của bạn.

Nguồn: The Adventure of the Speckled Band

LVA identifies a false statement from Janine.

LVA xác định một tuyên bố sai lệch từ Janine.

Nguồn: The secrets of body language.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay