expulsive

[Mỹ]/ɪkˈspʌlsɪv/
[Anh]/ɪkˈspʌlsɪv/

Dịch

adj.có quyền trục xuất hoặc đuổi ra; buộc phải ra ngoài hoặc tống ra; trục xuất hoặc sa thải

Cụm từ & Cách kết hợp

expulsive force

lực đẩy

expulsive action

hành động đẩy

expulsive mechanism

cơ chế đẩy

expulsive energy

năng lượng đẩy

expulsive pressure

áp lực đẩy

expulsive reaction

phản ứng đẩy

expulsive system

hệ thống đẩy

expulsive wave

sóng đẩy

expulsive technique

kỹ thuật đẩy

expulsive method

phương pháp đẩy

Câu ví dụ

the expulsive force of the rocket propelled it into space.

lực đẩy của tên lửa đã đưa nó vào không gian.

his expulsive behavior caused tension in the group.

hành vi bốc đồng của anh ấy đã gây ra sự căng thẳng trong nhóm.

the expulsive mechanism in the engine helps it run efficiently.

cơ chế đẩy trong động cơ giúp nó vận hành hiệu quả.

she felt an expulsive urge to leave the crowded room.

cô ấy cảm thấy thôi thúc bốc đồng rời khỏi căn phòng đông đúc.

the expulsive reaction was unexpected during the experiment.

phản ứng đẩy là không mong muốn trong quá trình thử nghiệm.

his expulsive remarks alienated many of his friends.

những lời nhận xét bốc đồng của anh ấy đã khiến nhiều người bạn xa lánh anh ấy.

the expulsive nature of the substance was evident.

tính chất đẩy của chất đó là rõ ràng.

they used an expulsive technique to clear the blockage.

họ sử dụng một kỹ thuật đẩy để loại bỏ tắc nghẽn.

the expulsive effect of the blast was felt miles away.

hiệu ứng đẩy của vụ nổ đã được cảm nhận sau nhiều dặm.

his expulsive attitude made it hard to work with him.

tính khí bốc đồng của anh ấy khiến mọi người khó làm việc với anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay