expulsive force
lực đẩy
expulsive action
hành động đẩy
expulsive mechanism
cơ chế đẩy
expulsive energy
năng lượng đẩy
expulsive pressure
áp lực đẩy
expulsive reaction
phản ứng đẩy
expulsive system
hệ thống đẩy
expulsive wave
sóng đẩy
expulsive technique
kỹ thuật đẩy
expulsive method
phương pháp đẩy
the expulsive force of the rocket propelled it into space.
lực đẩy của tên lửa đã đưa nó vào không gian.
his expulsive behavior caused tension in the group.
hành vi bốc đồng của anh ấy đã gây ra sự căng thẳng trong nhóm.
the expulsive mechanism in the engine helps it run efficiently.
cơ chế đẩy trong động cơ giúp nó vận hành hiệu quả.
she felt an expulsive urge to leave the crowded room.
cô ấy cảm thấy thôi thúc bốc đồng rời khỏi căn phòng đông đúc.
the expulsive reaction was unexpected during the experiment.
phản ứng đẩy là không mong muốn trong quá trình thử nghiệm.
his expulsive remarks alienated many of his friends.
những lời nhận xét bốc đồng của anh ấy đã khiến nhiều người bạn xa lánh anh ấy.
the expulsive nature of the substance was evident.
tính chất đẩy của chất đó là rõ ràng.
they used an expulsive technique to clear the blockage.
họ sử dụng một kỹ thuật đẩy để loại bỏ tắc nghẽn.
the expulsive effect of the blast was felt miles away.
hiệu ứng đẩy của vụ nổ đã được cảm nhận sau nhiều dặm.
his expulsive attitude made it hard to work with him.
tính khí bốc đồng của anh ấy khiến mọi người khó làm việc với anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay