legal expunction
xóa bỏ hồ sơ pháp lý
expunction process
quy trình xóa bỏ hồ sơ
expunction order
lệnh xóa bỏ hồ sơ
record expunction
xóa bỏ hồ sơ
expunction hearing
phiên điều trần xóa bỏ hồ sơ
expunction petition
đơn xin xóa bỏ hồ sơ
automatic expunction
xóa bỏ hồ sơ tự động
expunction rights
quyền xóa bỏ hồ sơ
expunction eligibility
điều kiện đủ tư cách xóa bỏ hồ sơ
expunction statute
điều luật về xóa bỏ hồ sơ
the court ordered the expunction of the criminal record.
tòa án đã ra lệnh xóa bỏ hồ sơ hình sự.
she sought expunction to clear her name.
cô ấy tìm kiếm việc xóa bỏ để làm sạch tên của mình.
expunction can help improve employment opportunities.
việc xóa bỏ có thể giúp cải thiện cơ hội việc làm.
the process of expunction can be complicated.
quy trình xóa bỏ có thể phức tạp.
he filed for expunction after completing his sentence.
anh ta đã nộp đơn xin xóa bỏ sau khi chấp hành xong bản án.
many people are unaware of their right to expunction.
nhiều người không biết về quyền được xóa bỏ của họ.
legal assistance is often required for expunction.
trợ giúp pháp lý thường được yêu cầu để xóa bỏ.
expunction laws vary by state.
các quy định về xóa bỏ khác nhau tùy theo từng tiểu bang.
understanding the expunction process is essential.
hiểu quy trình xóa bỏ là điều cần thiết.
expunction can provide a fresh start for individuals.
việc xóa bỏ có thể mang lại một khởi đầu mới cho các cá nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay