expurgation

[Mỹ]/ˌɛkspərˈɡeɪʃən/
[Anh]/ˌɛkspərˈɡeɪʃən/

Dịch

n.quá trình loại bỏ hoặc làm sạch một cái gì đó; hành động chỉnh sửa hoặc sửa đổi nội dung

Cụm từ & Cách kết hợp

text expurgation

xóa bỏ văn bản

expurgation process

quy trình lược bỏ

expurgation policy

chính sách lược bỏ

literary expurgation

lược bỏ văn học

expurgation criteria

tiêu chí lược bỏ

expurgation methods

phương pháp lược bỏ

complete expurgation

lược bỏ hoàn toàn

expurgation review

đánh giá lược bỏ

expurgation guidelines

hướng dẫn lược bỏ

expurgation standards

tiêu chuẩn lược bỏ

Câu ví dụ

the expurgation of inappropriate content is essential in educational materials.

Việc loại bỏ nội dung không phù hợp là điều cần thiết trong tài liệu giáo dục.

some publishers focus on the expurgation of offensive language in their books.

Một số nhà xuất bản tập trung vào việc loại bỏ ngôn ngữ xúc phạm trong sách của họ.

the expurgation process can be controversial among authors and critics.

Quy trình loại bỏ nội dung có thể gây tranh cãi giữa các tác giả và phê bình.

he argued that the expurgation of classic literature alters its original meaning.

Ông lập luận rằng việc loại bỏ nội dung khỏi các tác phẩm văn học kinh điển làm thay đổi ý nghĩa ban đầu của chúng.

the expurgation of certain scenes in the film was met with mixed reactions.

Việc loại bỏ một số cảnh quay trong phim đã gây ra những phản ứng trái chiều.

expurgation is often necessary to make content suitable for younger audiences.

Việc loại bỏ nội dung thường cần thiết để làm cho nội dung phù hợp với khán giả trẻ tuổi hơn.

many educational institutions support the expurgation of explicit materials.

Nhiều tổ chức giáo dục ủng hộ việc loại bỏ các tài liệu nội dung khiêu gợi.

the expurgation of the manuscript took longer than expected.

Việc loại bỏ nội dung trong bản thảo mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

critics argue that expurgation can lead to censorship and loss of context.

Các nhà phê bình cho rằng việc loại bỏ nội dung có thể dẫn đến kiểm duyệt và mất ngữ cảnh.

he was disappointed by the expurgation of his favorite scenes from the novel.

Ông thất vọng vì việc loại bỏ các cảnh quay yêu thích của ông khỏi tiểu thuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay