extendable feature
tính năng mở rộng
The extendable ladder can reach up to 12 feet.
Cái thang dây có thể kéo dài lên đến 3,6 mét.
The extendable dining table can accommodate more guests when fully extended.
Bàn ăn có thể kéo dài có thể chứa nhiều khách hơn khi được kéo dài hết cỡ.
The extendable leash allows the dog to roam freely within a certain range.
Dây xích có thể kéo dài cho phép chó đi lại tự do trong một phạm vi nhất định.
She bought an extendable suitcase for her upcoming trip.
Cô ấy đã mua một chiếc vali có thể kéo dài cho chuyến đi sắp tới của mình.
The extendable baton is used by law enforcement for self-defense.
Gậy có thể kéo dài được sử dụng bởi các cơ quan thực thi pháp luật để tự vệ.
The extendable arm of the crane helped lift heavy loads.
Cánh tay có thể kéo dài của cần cẩu đã giúp nâng những vật nặng.
The extendable warranty on the product gives customers peace of mind.
Chế độ bảo hành có thể kéo dài cho sản phẩm mang lại sự an tâm cho khách hàng.
The extendable handle on the suitcase makes it easy to carry.
Tay cầm có thể kéo dài trên vali giúp dễ dàng mang theo.
The extendable power cord allows you to plug in devices further away.
Dây nguồn có thể kéo dài cho phép bạn cắm các thiết bị ở xa hơn.
The extendable deadline for the project gives us more time to complete it.
Thời hạn có thể kéo dài cho dự án cho chúng tôi thêm thời gian để hoàn thành nó.
And I've designed and created the most realistic, expandable extendable lightsaber.
Tôi đã thiết kế và tạo ra thanh kiếm ánh sáng thực tế nhất, có thể mở rộng và kéo dài.
Nguồn: Listening Digest" What was that about? " whispered Ron, reeling in the Extendable Ears.
" Chuyện đó là gì vậy? " Ron thì thầm, kéo chiếc Tai Kéo Dài vào.
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceThey're usually...they have extendable feet, so you can adjust the height.
Chúng thường...chúng có chân có thể kéo dài, để bạn có thể điều chỉnh độ cao.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide" Fred and George have invented Extendable Ears, see, " said Ron, " They're really useful."
" Fred và George đã phát minh ra Tai Kéo Dài, xem đi, " Ron nói, " Chúng thực sự hữu ích."
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixHarry pulled the Extendable Ear out of his own, his heart hammering very fast and heat rushing up his face.
Harry kéo chiếc Tai Kéo Dài ra khỏi của mình, tim anh đập rất nhanh và nhiệt nóng lên mặt.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixThe male displays another feature—an extendable wattle.
Cơ thể đực cái thể hiện một đặc điểm khác—một túi da có thể kéo dài.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American December 2019 CollectionThere were also creatures like Ottoia, a segmented worm with an extendable mouth for slurping up small prey.
Ở đó cũng có những sinh vật như Ottoia, một con sâu phân đoạn có miệng có thể kéo dài để múc những con mồi nhỏ.
Nguồn: PBS Earth - Animal Fun FactsLooking up, he saw Fred and George on the landing above, cautiously lowering the Extendable Ear towards the dark knot of people below.
Nhìn lên, anh thấy Fred và George trên hành lang phía trên, cẩn thận hạ chiếc Tai Kéo Dài xuống nhóm người tối tăm bên dưới.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixHarry pressed the Extendable ear deeper into his own: over the murmur of the river he could make out more voices, but they were not speaking English or any human language he had ever heard.
Harry ấn chiếc Tai Kéo Dài sâu hơn vào của mình: trên tiếng rì rào của dòng sông, anh có thể nghe thấy nhiều giọng nói hơn, nhưng chúng không nói tiếng Anh hay bất kỳ ngôn ngữ của con người nào anh từng nghe.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsChina's space station will be an extendable T-shaped form, with the core module at the center, cargo and crewed spaceships at each end, and two lab capsules named Wentian and Mengtian on each side.
Trạm không gian của Trung Quốc sẽ có dạng chữ T có thể mở rộng, với mô-đun trung tâm ở giữa, tàu chở hàng và tàu có người lái ở mỗi đầu và hai mô-đun phòng thí nghiệm có tên Wentian và Mengtian ở mỗi bên.
Nguồn: Selected English short passagesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay