extenuates circumstances
giảm nhẹ hoàn cảnh
extenuates guilt
giảm nhẹ tội lỗi
extenuates factors
giảm nhẹ các yếu tố
extenuates evidence
giảm nhẹ bằng chứng
extenuates behavior
giảm nhẹ hành vi
extenuates actions
giảm nhẹ hành động
extenuates situation
giảm nhẹ tình hình
extenuates reasons
giảm nhẹ những lý do
extenuates mistakes
giảm nhẹ những sai lầm
extenuates consequences
giảm nhẹ hậu quả
his apology extenuates his earlier mistakes.
Lời xin lỗi của anh ấy có thể làm giảm nhẹ những sai lầm trước đó của anh ấy.
she believes that his difficult childhood extenuates his behavior.
Cô ấy tin rằng tuổi thơ khó khăn của anh ấy có thể làm giảm nhẹ hành vi của anh ấy.
the circumstances surrounding the incident extenuate the consequences.
Những hoàn cảnh xung quanh sự cố có thể làm giảm nhẹ hậu quả.
in court, the defense argued that mental health issues extenuate the crime.
Trong tòa án, luật sư biện hộ cho rằng các vấn đề về sức khỏe tâm thần có thể làm giảm nhẹ tội phạm.
her charitable work extenuates her past mistakes.
Công việc từ thiện của cô ấy có thể làm giảm nhẹ những sai lầm trong quá khứ của cô ấy.
he tried to extenuate his lateness with a valid reason.
Anh ấy đã cố gắng giải thích sự chậm trễ của mình với một lý do chính đáng.
they argued that the lack of resources extenuates their inability to succeed.
Họ cho rằng sự thiếu hụt nguồn lực có thể làm giảm nhẹ sự bất khả năng thành công của họ.
her kindness extenuates her occasional rudeness.
Sự tốt bụng của cô ấy có thể làm giảm nhẹ sự thô lỗ đôi khi của cô ấy.
the judge considered the defendant's youth as something that extenuates his actions.
Thẩm phán xem xét tuổi trẻ của bị cáo là điều có thể làm giảm nhẹ hành động của anh ta.
his long service in the community extenuates his recent mistakes.
Sự cống hiến lâu dài của anh ấy cho cộng đồng có thể làm giảm nhẹ những sai lầm gần đây của anh ấy.
extenuates circumstances
giảm nhẹ hoàn cảnh
extenuates guilt
giảm nhẹ tội lỗi
extenuates factors
giảm nhẹ các yếu tố
extenuates evidence
giảm nhẹ bằng chứng
extenuates behavior
giảm nhẹ hành vi
extenuates actions
giảm nhẹ hành động
extenuates situation
giảm nhẹ tình hình
extenuates reasons
giảm nhẹ những lý do
extenuates mistakes
giảm nhẹ những sai lầm
extenuates consequences
giảm nhẹ hậu quả
his apology extenuates his earlier mistakes.
Lời xin lỗi của anh ấy có thể làm giảm nhẹ những sai lầm trước đó của anh ấy.
she believes that his difficult childhood extenuates his behavior.
Cô ấy tin rằng tuổi thơ khó khăn của anh ấy có thể làm giảm nhẹ hành vi của anh ấy.
the circumstances surrounding the incident extenuate the consequences.
Những hoàn cảnh xung quanh sự cố có thể làm giảm nhẹ hậu quả.
in court, the defense argued that mental health issues extenuate the crime.
Trong tòa án, luật sư biện hộ cho rằng các vấn đề về sức khỏe tâm thần có thể làm giảm nhẹ tội phạm.
her charitable work extenuates her past mistakes.
Công việc từ thiện của cô ấy có thể làm giảm nhẹ những sai lầm trong quá khứ của cô ấy.
he tried to extenuate his lateness with a valid reason.
Anh ấy đã cố gắng giải thích sự chậm trễ của mình với một lý do chính đáng.
they argued that the lack of resources extenuates their inability to succeed.
Họ cho rằng sự thiếu hụt nguồn lực có thể làm giảm nhẹ sự bất khả năng thành công của họ.
her kindness extenuates her occasional rudeness.
Sự tốt bụng của cô ấy có thể làm giảm nhẹ sự thô lỗ đôi khi của cô ấy.
the judge considered the defendant's youth as something that extenuates his actions.
Thẩm phán xem xét tuổi trẻ của bị cáo là điều có thể làm giảm nhẹ hành động của anh ta.
his long service in the community extenuates his recent mistakes.
Sự cống hiến lâu dài của anh ấy cho cộng đồng có thể làm giảm nhẹ những sai lầm gần đây của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay