externalist

[Mỹ]/ɪkˈstɜːnəlɪst/
[Anh]/ɪkˈstɜrnəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đặt quá nhiều trọng tâm vào vẻ bề ngoài hoặc các hình thức.
Word Forms
số nhiềuexternalists

Cụm từ & Cách kết hợp

externalist approach

cách tiếp cận chủ nghĩa bên ngoài

externalist perspective

quan điểm chủ nghĩa bên ngoài

externalist theory

thuyết chủ nghĩa bên ngoài

externalist view

góc nhìn chủ nghĩa bên ngoài

externalist model

mô hình chủ nghĩa bên ngoài

externalist interpretation

sự diễn giải chủ nghĩa bên ngoài

externalist factors

các yếu tố chủ nghĩa bên ngoài

externalist analysis

phân tích chủ nghĩa bên ngoài

externalist framework

khung chủ nghĩa bên ngoài

externalist reasoning

lý luận chủ nghĩa bên ngoài

Câu ví dụ

the philosopher identified as an externalist in his theories.

nhà triết học được xác định là người theo chủ nghĩa bên ngoài trong các lý thuyết của ông.

externalist perspectives emphasize the role of the environment.

những quan điểm bên ngoài nhấn mạnh vai trò của môi trường.

many debates revolve around internalist versus externalist views.

nhiều cuộc tranh luận xoay quanh quan điểm nội bộ so với bên ngoài.

as an externalist, she believes knowledge comes from outside sources.

với tư cách là người theo chủ nghĩa bên ngoài, cô ấy tin rằng kiến ​​thức đến từ bên ngoài.

the externalist approach can lead to different conclusions.

phương pháp bên ngoài có thể dẫn đến những kết luận khác nhau.

critics argue that externalist theories lack depth.

các nhà phê bình cho rằng các lý thuyết bên ngoài thiếu chiều sâu.

externalist models are often used in social sciences.

các mô hình bên ngoài thường được sử dụng trong khoa học xã hội.

her externalist stance challenges traditional beliefs.

thái độ bên ngoài của cô ấy thách thức những niềm tin truyền thống.

externalist explanations can be more inclusive of various factors.

những giải thích bên ngoài có thể bao gồm nhiều yếu tố hơn.

the debate between externalist and internalist approaches continues.

cuộc tranh luận giữa các phương pháp bên ngoài và nội bộ tiếp tục diễn ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay