extinguished

[Mỹ]/ɪkˈstɪŋɡwɪʃt/
[Anh]/ɪkˈstɪŋɡwɪʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dập tắt một ngọn lửa hoặc ánh sáng; làm cho một cái gì đó ngừng tồn tại

Cụm từ & Cách kết hợp

extinguished fire

nguổn lửa đã tắt

extinguished light

ánh sáng đã tắt

extinguished hope

niềm hy vọng đã tắt

extinguished flame

ngọn lửa đã tắt

extinguished passion

đam mê đã tắt

extinguished desire

khát vọng đã tắt

extinguished spark

tàn lửa đã tắt

extinguished dream

giấc mơ đã tắt

extinguished life

cuộc đời đã tắt

Câu ví dụ

the fire was quickly extinguished by the firefighters.

ngọn lửa nhanh chóng bị dập tắt bởi những người lính cứu hỏa.

his hopes of winning the game were extinguished.

niềm hy vọng giành chiến thắng trong trận đấu của anh ấy đã bị dập tắt.

she extinguished the candle before leaving the room.

cô ấy đã dập tắt ngọn nến trước khi rời khỏi phòng.

the team extinguished their opponents' chances of scoring.

đội đã dập tắt cơ hội ghi bàn của đối thủ.

his anger was extinguished after the apology.

cơn giận của anh ấy đã nguội đi sau lời xin lỗi.

the scientists worked to extinguish the threat of the virus.

các nhà khoa học đã làm việc để loại bỏ mối đe dọa của virus.

they extinguished the rumors with a public statement.

họ đã dập tắt những tin đồn bằng một tuyên bố công khai.

the match was extinguished before it could ignite anything.

trận đấu đã bị hủy bỏ trước khi có thể diễn ra bất cứ điều gì.

the light was extinguished as the power went out.

ánh đèn đã tắt khi mất điện.

efforts to extinguish the conflict were unsuccessful.

những nỗ lực để chấm dứt cuộc xung đột là không thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay