extinguished fire
nguổn lửa đã tắt
extinguished light
ánh sáng đã tắt
extinguished hope
niềm hy vọng đã tắt
extinguished flame
ngọn lửa đã tắt
extinguished passion
đam mê đã tắt
extinguished desire
khát vọng đã tắt
extinguished spark
tàn lửa đã tắt
extinguished dream
giấc mơ đã tắt
extinguished life
cuộc đời đã tắt
the fire was quickly extinguished by the firefighters.
ngọn lửa nhanh chóng bị dập tắt bởi những người lính cứu hỏa.
his hopes of winning the game were extinguished.
niềm hy vọng giành chiến thắng trong trận đấu của anh ấy đã bị dập tắt.
she extinguished the candle before leaving the room.
cô ấy đã dập tắt ngọn nến trước khi rời khỏi phòng.
the team extinguished their opponents' chances of scoring.
đội đã dập tắt cơ hội ghi bàn của đối thủ.
his anger was extinguished after the apology.
cơn giận của anh ấy đã nguội đi sau lời xin lỗi.
the scientists worked to extinguish the threat of the virus.
các nhà khoa học đã làm việc để loại bỏ mối đe dọa của virus.
they extinguished the rumors with a public statement.
họ đã dập tắt những tin đồn bằng một tuyên bố công khai.
the match was extinguished before it could ignite anything.
trận đấu đã bị hủy bỏ trước khi có thể diễn ra bất cứ điều gì.
the light was extinguished as the power went out.
ánh đèn đã tắt khi mất điện.
efforts to extinguish the conflict were unsuccessful.
những nỗ lực để chấm dứt cuộc xung đột là không thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay