extirpations

[Mỹ]/ˌɛk.stɪrˈpeɪ.ʃən/
[Anh]/ˌɛk.stɚˈpeɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động phá hủy hoặc tiêu diệt một cái gì đó; sự loại bỏ phẫu thuật của một phần hoặc mô

Cụm từ & Cách kết hợp

extirpation efforts

nỗ lực loại bỏ

extirpation process

quy trình loại bỏ

extirpation strategy

chiến lược loại bỏ

extirpation methods

phương pháp loại bỏ

extirpation campaign

chiến dịch loại bỏ

extirpation measures

biện pháp loại bỏ

extirpation techniques

kỹ thuật loại bỏ

extirpation actions

hành động loại bỏ

extirpation initiatives

sáng kiến loại bỏ

extirpation plans

kế hoạch loại bỏ

Câu ví dụ

the extirpation of invasive species is crucial for ecosystem restoration.

Việc loại bỏ các loài xâm lấn là rất quan trọng cho việc phục hồi hệ sinh thái.

many conservationists advocate for the extirpation of harmful pollutants.

Nhiều nhà bảo tồn ủng hộ việc loại bỏ các chất gây ô nhiễm có hại.

the government plans the extirpation of illegal fishing practices.

Chính phủ lên kế hoạch loại bỏ các phương pháp đánh bắt bất hợp pháp.

extirpation of certain diseases is a goal of modern medicine.

Việc loại bỏ một số bệnh nhất định là mục tiêu của y học hiện đại.

efforts for the extirpation of poverty continue worldwide.

Những nỗ lực xoá bỏ đói nghèo tiếp tục trên toàn thế giới.

the extirpation of outdated regulations can boost economic growth.

Việc loại bỏ các quy định lỗi thời có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

public awareness is essential for the extirpation of social injustices.

Nâng cao nhận thức của công chúng là điều cần thiết để xoá bỏ những bất công xã hội.

the extirpation of corruption is a priority for the new administration.

Việc xoá bỏ tham nhũng là ưu tiên của chính quyền mới.

scientists are studying the extirpation of specific cancer cells.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu việc loại bỏ các tế bào ung thư cụ thể.

the extirpation of old habits can lead to personal growth.

Việc loại bỏ những thói quen cũ có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay