extortionately

[Mỹ]/ɪkˈstɔːʃənətli/
[Anh]/ɪkˈstɔːrʃənətli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách quá đắt đỏ hoặc không hợp lý

Cụm từ & Cách kết hợp

extortionately priced

giá quá cao

extortionately expensive

quá đắt đỏ

extortionately charged

tính phí quá cao

extortionately high

quá đắt

extortionately marked

giá niêm yết quá cao

extortionately valued

giá trị quá cao

extortionately sold

bán với giá quá cao

extortionately assessed

đánh giá quá cao

extortionately billed

tính hóa đơn quá cao

extortionately quoted

trích dẫn giá quá cao

Câu ví dụ

the restaurant charged extortionately for a simple meal.

nhà hàng đã tính phí cắt cổ cho một bữa ăn đơn giản.

he found the prices in the tourist area to be extortionately high.

anh nhận thấy giá cả ở khu du lịch quá cao và cắt cổ.

they were extortionately billed for their hotel stay.

họ bị tính phí cắt cổ cho việc ở khách sạn.

many feel that the concert tickets were sold extortionately.

nhiều người cảm thấy rằng vé hòa nhạc đã được bán với giá cắt cổ.

he complained that the repair costs were extortionately inflated.

anh phàn nàn rằng chi phí sửa chữa đã bị thổi phồng lên một cách cắt cổ.

the extortionately priced goods deterred many potential buyers.

hàng hóa được định giá cắt cổ đã ngăn cản nhiều người mua tiềm năng.

she was shocked by how extortionately the art was priced.

cô ấy rất sốc về việc giá trị tác phẩm nghệ thuật được định giá cao đến mức nào.

they were extortionately charged for basic services.

họ bị tính phí cắt cổ cho các dịch vụ cơ bản.

extortionately high rents are a major issue in the city.

mức cho thuê quá cao và cắt cổ là một vấn đề lớn ở thành phố.

many students struggle with extortionately priced textbooks.

nhiều sinh viên gặp khó khăn với sách giáo khoa giá cắt cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay