extraditing suspects
trích xuất các đối tượng bị nghi ngờ
extraditing criminals
trích xuất các tội phạm
extraditing offenders
trích xuất những người vi phạm
extraditing fugitives
trích xuất những người trốn thoát
extraditing individuals
trích xuất các cá nhân
extraditing cases
trích xuất các vụ án
extraditing agreements
các hiệp định dẫn độ
extraditing laws
các luật dẫn độ
extraditing treaties
các hiệp ước dẫn độ
extraditing procedures
các thủ tục dẫn độ
the country is considering extraditing the suspect to face trial.
đất nước đang xem xét việc dẫn độ nghi phạm để ra tòa.
extraditing criminals can be a complex legal process.
Việc dẫn độ tội phạm có thể là một quy trình pháp lý phức tạp.
the government has agreed to extraditing the fugitive.
chính phủ đã đồng ý dẫn độ kẻ đào tẩu.
many countries have treaties for extraditing offenders.
Nhiều quốc gia có các hiệp ước về việc dẫn độ những người phạm tội.
extraditing individuals accused of serious crimes is essential for justice.
Việc dẫn độ những người bị cáo buộc phạm tội nghiêm trọng là điều cần thiết cho công lý.
the lawyer is working on extraditing her client to another country.
luật sư đang làm việc để dẫn độ khách hàng của cô ấy sang một quốc gia khác.
they are discussing the possibility of extraditing the hacker.
họ đang thảo luận về khả năng dẫn độ tin tặc.
extraditing suspects can help in solving international crimes.
Việc dẫn độ những nghi phạm có thể giúp giải quyết các tội phạm quốc tế.
some politicians oppose extraditing citizens to foreign nations.
Một số chính trị gia phản đối việc dẫn độ công dân ra nước ngoài.
extraditing individuals without proper evidence can lead to diplomatic issues.
Việc dẫn độ những người mà không có bằng chứng thích hợp có thể dẫn đến các vấn đề ngoại giao.
extraditing suspects
trích xuất các đối tượng bị nghi ngờ
extraditing criminals
trích xuất các tội phạm
extraditing offenders
trích xuất những người vi phạm
extraditing fugitives
trích xuất những người trốn thoát
extraditing individuals
trích xuất các cá nhân
extraditing cases
trích xuất các vụ án
extraditing agreements
các hiệp định dẫn độ
extraditing laws
các luật dẫn độ
extraditing treaties
các hiệp ước dẫn độ
extraditing procedures
các thủ tục dẫn độ
the country is considering extraditing the suspect to face trial.
đất nước đang xem xét việc dẫn độ nghi phạm để ra tòa.
extraditing criminals can be a complex legal process.
Việc dẫn độ tội phạm có thể là một quy trình pháp lý phức tạp.
the government has agreed to extraditing the fugitive.
chính phủ đã đồng ý dẫn độ kẻ đào tẩu.
many countries have treaties for extraditing offenders.
Nhiều quốc gia có các hiệp ước về việc dẫn độ những người phạm tội.
extraditing individuals accused of serious crimes is essential for justice.
Việc dẫn độ những người bị cáo buộc phạm tội nghiêm trọng là điều cần thiết cho công lý.
the lawyer is working on extraditing her client to another country.
luật sư đang làm việc để dẫn độ khách hàng của cô ấy sang một quốc gia khác.
they are discussing the possibility of extraditing the hacker.
họ đang thảo luận về khả năng dẫn độ tin tặc.
extraditing suspects can help in solving international crimes.
Việc dẫn độ những nghi phạm có thể giúp giải quyết các tội phạm quốc tế.
some politicians oppose extraditing citizens to foreign nations.
Một số chính trị gia phản đối việc dẫn độ công dân ra nước ngoài.
extraditing individuals without proper evidence can lead to diplomatic issues.
Việc dẫn độ những người mà không có bằng chứng thích hợp có thể dẫn đến các vấn đề ngoại giao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay