extravaganzas

[US]/ɪkˌstræv.əˈɡæn.zəz/
[UK]/ɪkˌstræv.əˈɡæn.zəz/
Frequency: Very High

Translation

n. sự kiện giải trí lớn và phức tạp; các buổi biểu diễn hoặc cuộc thi hoành tráng; các tác phẩm được sản xuất một cách xa hoa

Phrases & Collocations

grand extravaganzas

những buổi trình diễn xa hoa

cultural extravaganzas

những buổi trình diễn văn hóa xa hoa

musical extravaganzas

những buổi trình diễn âm nhạc xa hoa

theatrical extravaganzas

những buổi trình diễn kịch nghệ xa hoa

holiday extravaganzas

những buổi trình diễn lễ hội xa hoa

charity extravaganzas

những buổi trình diễn từ thiện xa hoa

celebration extravaganzas

những buổi trình diễn lễ kỷ niệm xa hoa

artistic extravaganzas

những buổi trình diễn nghệ thuật xa hoa

fashion extravaganzas

những buổi trình diễn thời trang xa hoa

food extravaganzas

những buổi trình diễn ẩm thực xa hoa

Example Sentences

they organized a series of extravagant extravaganzas for the charity event.

họ đã tổ chức một loạt các buổi trình diễn xa xỉ và hoành tráng cho sự kiện từ thiện.

the city is known for its annual music extravaganzas.

thành phố này nổi tiếng với các buổi trình diễn âm nhạc hoành tráng hàng năm.

her birthday party was one of the most extravagant extravaganzas i have ever attended.

tiệc sinh nhật của cô ấy là một trong những buổi trình diễn xa xỉ và hoành tráng nhất mà tôi từng tham dự.

they celebrated the festival with extravagant extravaganzas filled with lights and music.

họ đã ăn mừng lễ hội với những buổi trình diễn xa xỉ và hoành tráng tràn ngập ánh sáng và âm nhạc.

the fashion show featured extravagant extravaganzas showcasing the latest trends.

buổi trình diễn thời trang có các buổi trình diễn xa xỉ và hoành tráng giới thiệu những xu hướng mới nhất.

extravaganzas like the new year's eve celebration attract thousands of visitors.

những buổi trình diễn như lễ kỷ niệm đêm giao thừa thu hút hàng ngàn du khách.

they planned extravagant extravaganzas to impress their guests.

họ đã lên kế hoạch cho những buổi trình diễn xa xỉ và hoành tráng để gây ấn tượng với khách của họ.

the gala was filled with extravagant extravaganzas that dazzled the audience.

buổi dạ tiệc tràn ngập những buổi trình diễn xa xỉ và hoành tráng khiến khán giả phải kinh ngạc.

she loves to attend extravagant extravaganzas during the holiday season.

cô ấy thích tham dự những buổi trình diễn xa xỉ và hoành tráng trong suốt mùa lễ hội.

extravaganzas often include elaborate decorations and performances.

những buổi trình diễn thường bao gồm các trang trí và biểu diễn công phu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now